ICT sang Malaysia – Đổi giờ

Giờ ICT

ICTUTC+7Không áp dụng

Giờ Malaysia

MYTUTC+8Không áp dụng

Malaysia sớm hơn ICT 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

ICT cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại ICT để đổi sang giờ Malaysia vào ngày đó.

Đổi giờ Malaysia sang ICT

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · ICT → Malaysia

Bảng đổi từng giờ tại ICT sang Malaysia vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
ICTMalaysiaGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 01:001:00 AM
01:001:00 AM 02:002:00 AM
02:002:00 AM 03:003:00 AM
03:003:00 AM 04:004:00 AM
04:004:00 AM 05:005:00 AM
05:005:00 AM 06:006:00 AM
06:006:00 AM 07:007:00 AM
07:007:00 AM 08:008:00 AM
08:008:00 AM 09:009:00 AM ✓
09:009:00 AM 10:0010:00 AM ✓
10:0010:00 AM 11:0011:00 AM ✓
11:0011:00 AM 12:0012:00 PM ✓
12:0012:00 PM 13:001:00 PM ✓
13:001:00 PM 14:002:00 PM ✓
14:002:00 PM 15:003:00 PM ✓
15:003:00 PM 16:004:00 PM ✓
16:004:00 PM 17:005:00 PM ✓
17:005:00 PM 18:006:00 PM
18:006:00 PM 19:007:00 PM
19:007:00 PM 20:008:00 PM
20:008:00 PM 21:009:00 PM
21:009:00 PM 22:0010:00 PM
22:0010:00 PM 23:0011:00 PM
23:0011:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng ICT (UTC+7) và Malaysia (UTC+8); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Malaysia = ICT + 1h.

ICTMalaysia
6:00 AM ICT= 7:00 AM Malaysia
7:00 AM ICT= 8:00 AM Malaysia
8:00 AM ICT= 9:00 AM Malaysia
9:00 AM ICT= 10:00 AM Malaysia
10:00 AM ICT= 11:00 AM Malaysia
12:00 PM ICT= 1:00 PM Malaysia
3:00 PM ICT= 4:00 PM Malaysia
5:00 PM ICT= 6:00 PM Malaysia
6:00 PM ICT= 7:00 PM Malaysia
8:00 PM ICT= 9:00 PM Malaysia

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại ICT và Malaysia trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–17:00 ICT · 09:00–18:00 Malaysia

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

ICT và Malaysia có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămICTMalaysia
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.

Chênh lệch giữa ICT và Malaysia không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Malaysia sớm hơn ICT 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng ICT là mấy giờ Malaysia?

9:00 AM ICT = 10:00 AM Malaysia, theo UTC+7 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa ICT và Malaysia có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Malaysia sớm hơn ICT 1 giờ.

Làm sao biết Malaysia đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Malaysia ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa ICT và Malaysia vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–17:00 ICT / 09:00–18:00 Malaysia, tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại ICT và Malaysia chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Malaysia sớm hơn ICT 1 giờ. Công thức đổi giờ: Malaysia = ICT + 1h.