Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang AEST – Đổi giờ
AEST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 9 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): AEST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ.
AEST luôn là UTC+10. Hiện phần lớn nơi dùng AEST đang theo AEDT (UTC+11): AEDT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Ireland (Ái Nhĩ Lan) để đổi sang giờ AEST vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Ireland (Ái Nhĩ Lan) → AEST
Bảng đổi từng giờ tại Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang AEST vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Ireland (Ái Nhĩ Lan) | AEST | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 15:003:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 10:0010:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 11:0011:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 12:0012:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 13:001:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 14:002:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 15:003:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Ireland (Ái Nhĩ Lan) (UTC+1) và AEST (UTC+10); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: AEST = Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 9h · AEDT = Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 11h · AEDT = Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 10h.
| Ireland (Ái Nhĩ Lan) | AEST |
|---|---|
| 6:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan) | = 3:00 PM AEST |
| 7:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan) | = 4:00 PM AEST |
| 8:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan) | = 5:00 PM AEST |
| 9:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan) | = 6:00 PM AEST |
| 10:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan) | = 7:00 PM AEST |
| 12:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan) | = 9:00 PM AEST |
| 3:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan) | = 12:00 AM AEST (+1 ngày) |
| 5:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan) | = 2:00 AM AEST (+1 ngày) |
| 6:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan) | = 3:00 AM AEST (+1 ngày) |
| 8:00 PM Ireland (Ái Nhĩ Lan) | = 5:00 AM AEST (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ireland (Ái Nhĩ Lan) và AEST trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–09:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) · 17:00–18:00 AEST
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Ireland (Ái Nhĩ Lan) và AEST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Ireland (Ái Nhĩ Lan) | AEST |
|---|---|---|
| 2026 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, AEDT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 11 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 02:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2026-04-04 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), AEDT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ.
- Từ 2026-04-04 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2026-10-03 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), AEST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 9 giờ.
- Từ 2026-10-03 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2026-10-25 01:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), AEDT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ.
- Từ 2027-03-28 02:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2027-04-03 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), AEDT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ.
- Từ 2027-04-03 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2027-10-02 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), AEST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 9 giờ.
- Từ 2027-10-02 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2027-10-31 01:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), AEDT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ.
- Từ 2028-03-26 02:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2028-04-01 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), AEDT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ.
- Từ 2028-04-01 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2028-09-30 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), AEST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 9 giờ.
- Từ 2028-09-30 17:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) đến trước 2028-10-29 01:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan), AEDT sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Ireland (Ái Nhĩ Lan) là mấy giờ AEST?
9:00 AM Ireland (Ái Nhĩ Lan) = 6:00 PM AEST, theo UTC+1 và UTC+10. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Ireland (Ái Nhĩ Lan) và AEST có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: AEST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 9 giờ; AEST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 10 giờ; AEST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 11 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết AEST đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ AEST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Ireland (Ái Nhĩ Lan) và AEST vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–09:00 Ireland (Ái Nhĩ Lan) / 17:00–18:00 AEST, tổng cộng 1 giờ.
Hiện tại Ireland (Ái Nhĩ Lan) và AEST chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, AEST sớm hơn Ireland (Ái Nhĩ Lan) 9 giờ. Công thức đổi giờ: AEST = Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 9h · AEDT = Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 11h · AEDT = Ireland (Ái Nhĩ Lan) + 10h.