Nhật Bản sang EET – Đổi giờ

Giờ Nhật Bản

JSTUTC+9Không áp dụng

Giờ EET

EETUTC+2Không áp dụng

EET muộn hơn Nhật Bản 7 giờ.

EET luôn là UTC+2. Hiện phần lớn nơi dùng EET đang theo EEST (UTC+3): EEST muộn hơn Nhật Bản 6 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Nhật Bản sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Nhật Bản để đổi sang giờ EET vào ngày đó.

Đổi giờ EET sang Nhật Bản

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Nhật Bản → EET

Bảng đổi từng giờ tại Nhật Bản sang EET vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Nhật BảnEETGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 17:005:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 18:006:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 19:007:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
05:005:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
06:006:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
07:007:00 AM 00:0012:00 AM
08:008:00 AM 01:001:00 AM
09:009:00 AM 02:002:00 AM
10:0010:00 AM 03:003:00 AM
11:0011:00 AM 04:004:00 AM
12:0012:00 PM 05:005:00 AM
13:001:00 PM 06:006:00 AM
14:002:00 PM 07:007:00 AM
15:003:00 PM 08:008:00 AM ✓
16:004:00 PM 09:009:00 AM ✓
17:005:00 PM 10:0010:00 AM ✓
18:006:00 PM 11:0011:00 AM
19:007:00 PM 12:0012:00 PM
20:008:00 PM 13:001:00 PM
21:009:00 PM 14:002:00 PM
22:0010:00 PM 15:003:00 PM
23:0011:00 PM 16:004:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng Nhật Bản (UTC+9) và EET (UTC+2); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: EET = Nhật Bản − 7h · EEST = Nhật Bản − 6h.

Nhật BảnEET
6:00 AM Nhật Bản= 11:00 PM EET (-1 ngày)
7:00 AM Nhật Bản= 12:00 AM EET
8:00 AM Nhật Bản= 1:00 AM EET
9:00 AM Nhật Bản= 2:00 AM EET
10:00 AM Nhật Bản= 3:00 AM EET
12:00 PM Nhật Bản= 5:00 AM EET
3:00 PM Nhật Bản= 8:00 AM EET
5:00 PM Nhật Bản= 10:00 AM EET
6:00 PM Nhật Bản= 11:00 AM EET
8:00 PM Nhật Bản= 1:00 PM EET

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Nhật Bản và EET trùng nhau 3 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
15:00–18:00 Nhật Bản · 08:00–11:00 EET

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Nhật Bản và EET có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămNhật BảnEET
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Vào đầu năm 2026, EET muộn hơn Nhật Bản 7 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 10:00 Nhật Bản đến trước 2026-10-25 10:00 Nhật Bản, EEST muộn hơn Nhật Bản 6 giờ.
  • Từ 2027-03-28 10:00 Nhật Bản đến trước 2027-10-31 10:00 Nhật Bản, EEST muộn hơn Nhật Bản 6 giờ.
  • Từ 2028-03-26 10:00 Nhật Bản đến trước 2028-10-29 10:00 Nhật Bản, EEST muộn hơn Nhật Bản 6 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Nhật Bản là mấy giờ EET?

9:00 AM Nhật Bản = 2:00 AM EET, theo UTC+9 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Nhật Bản và EET có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: EET muộn hơn Nhật Bản 7 giờ; EET muộn hơn Nhật Bản 6 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết EET đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ EET ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Nhật Bản và EET vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 15:00–18:00 Nhật Bản / 08:00–11:00 EET, tổng cộng 3 giờ.

Hiện tại Nhật Bản và EET chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, EET muộn hơn Nhật Bản 7 giờ. Công thức đổi giờ: EET = Nhật Bản − 7h · EEST = Nhật Bản − 6h.