Nhật Bản sang Thành phố México – Đổi giờ
Thành phố México muộn hơn Nhật Bản 15 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Nhật Bản sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Nhật Bản để đổi sang giờ Thành phố México vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Nhật Bản → Thành phố México
Bảng đổi từng giờ tại Nhật Bản sang Thành phố México vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Nhật Bản | Thành phố México | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 09:009:00 AM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 10:0010:00 AM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 11:0011:00 AM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | ✓ |
| 09:009:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 08:008:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Nhật Bản sang Thành phố México vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Thành phố México = Nhật Bản − 15h.
| Nhật Bản | Thành phố México |
|---|---|
| 6:00 AM Nhật Bản | = 3:00 PM Thành phố México (-1 ngày) |
| 7:00 AM Nhật Bản | = 4:00 PM Thành phố México (-1 ngày) |
| 8:00 AM Nhật Bản | = 5:00 PM Thành phố México (-1 ngày) |
| 9:00 AM Nhật Bản | = 6:00 PM Thành phố México (-1 ngày) |
| 10:00 AM Nhật Bản | = 7:00 PM Thành phố México (-1 ngày) |
| 12:00 PM Nhật Bản | = 9:00 PM Thành phố México (-1 ngày) |
| 3:00 PM Nhật Bản | = 12:00 AM Thành phố México |
| 5:00 PM Nhật Bản | = 2:00 AM Thành phố México |
| 6:00 PM Nhật Bản | = 3:00 AM Thành phố México |
| 8:00 PM Nhật Bản | = 5:00 AM Thành phố México |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Nhật Bản và Thành phố México trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–09:00 Nhật Bản · 17:00–18:00 Thành phố México
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Nhật Bản và Thành phố México có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Nhật Bản | Thành phố México |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
Chênh lệch giữa Nhật Bản và Thành phố México không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Thành phố México muộn hơn Nhật Bản 15 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Nhật Bản là mấy giờ Thành phố México?
9:00 AM Nhật Bản = 6:00 PM Thành phố México (-1 ngày), theo UTC+9 và UTC-6. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Nhật Bản và Thành phố México có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Thành phố México muộn hơn Nhật Bản 15 giờ.
Làm sao biết Thành phố México đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Thành phố México ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Nhật Bản và Thành phố México vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–09:00 Nhật Bản / 17:00–18:00 Thành phố México, tổng cộng 1 giờ.
Hiện tại Nhật Bản và Thành phố México chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Thành phố México muộn hơn Nhật Bản 15 giờ. Công thức đổi giờ: Thành phố México = Nhật Bản − 15h.