Kabul sang IST – Đổi giờ

Giờ Kabul

AFTUTC+4:30Không áp dụng

Giờ IST

ISTUTC+5:30Không áp dụng

IST sớm hơn Kabul 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Kabul muộn hơn Hà Nội 2 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Kabul để đổi sang giờ IST vào ngày đó.

Đổi giờ IST sang Kabul

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Kabul → IST

Bảng đổi từng giờ tại Kabul sang IST vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
KabulISTGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 01:001:00 AM
01:001:00 AM 02:002:00 AM
02:002:00 AM 03:003:00 AM
03:003:00 AM 04:004:00 AM
04:004:00 AM 05:005:00 AM
05:005:00 AM 06:006:00 AM
06:006:00 AM 07:007:00 AM
07:007:00 AM 08:008:00 AM
08:008:00 AM 09:009:00 AM ✓
09:009:00 AM 10:0010:00 AM ✓
10:0010:00 AM 11:0011:00 AM ✓
11:0011:00 AM 12:0012:00 PM ✓
12:0012:00 PM 13:001:00 PM ✓
13:001:00 PM 14:002:00 PM ✓
14:002:00 PM 15:003:00 PM ✓
15:003:00 PM 16:004:00 PM ✓
16:004:00 PM 17:005:00 PM ✓
17:005:00 PM 18:006:00 PM
18:006:00 PM 19:007:00 PM
19:007:00 PM 20:008:00 PM
20:008:00 PM 21:009:00 PM
21:009:00 PM 22:0010:00 PM
22:0010:00 PM 23:0011:00 PM
23:0011:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng Kabul (UTC+4:30) và IST (UTC+5:30); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: IST = Kabul + 1h.

KabulIST
6:00 AM Kabul= 7:00 AM IST
7:00 AM Kabul= 8:00 AM IST
8:00 AM Kabul= 9:00 AM IST
9:00 AM Kabul= 10:00 AM IST
10:00 AM Kabul= 11:00 AM IST
12:00 PM Kabul= 1:00 PM IST
3:00 PM Kabul= 4:00 PM IST
5:00 PM Kabul= 6:00 PM IST
6:00 PM Kabul= 7:00 PM IST
8:00 PM Kabul= 9:00 PM IST

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Kabul và IST trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–17:00 Kabul · 09:00–18:00 IST

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Kabul và IST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămKabulIST
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+4:30 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+5:30 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+4:30 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+5:30 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+4:30 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+5:30 quanh năm.

Chênh lệch giữa Kabul và IST không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: IST sớm hơn Kabul 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Kabul là mấy giờ IST?

9:00 AM Kabul = 10:00 AM IST, theo UTC+4:30 và UTC+5:30. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Kabul và IST có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: IST sớm hơn Kabul 1 giờ.

Làm sao biết IST đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ IST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Kabul và IST vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–17:00 Kabul / 09:00–18:00 IST, tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại Kabul và IST chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, IST sớm hơn Kabul 1 giờ. Công thức đổi giờ: IST = Kabul + 1h.