KST sang Australia (Úc) – Đổi giờ
Australia (Úc) sớm hơn KST 2 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Australia (Úc) sớm hơn KST 1 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
KST sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại KST để đổi sang giờ Australia (Úc) vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · KST → Australia (Úc)
Bảng đổi từng giờ tại KST sang Australia (Úc) vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| KST | Australia (Úc) | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng KST (UTC+9) và Australia (Úc) (UTC+11); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = KST + 2h · KST + 1h.
| KST | Australia (Úc) |
|---|---|
| 6:00 AM KST | = 8:00 AM Australia (Úc) |
| 7:00 AM KST | = 9:00 AM Australia (Úc) |
| 8:00 AM KST | = 10:00 AM Australia (Úc) |
| 9:00 AM KST | = 11:00 AM Australia (Úc) |
| 10:00 AM KST | = 12:00 PM Australia (Úc) |
| 12:00 PM KST | = 2:00 PM Australia (Úc) |
| 3:00 PM KST | = 5:00 PM Australia (Úc) |
| 5:00 PM KST | = 7:00 PM Australia (Úc) |
| 6:00 PM KST | = 8:00 PM Australia (Úc) |
| 8:00 PM KST | = 10:00 PM Australia (Úc) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại KST và Australia (Úc) trùng nhau 8 giờ vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–16:00 KST · 10:00–18:00 Australia (Úc)
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
KST và Australia (Úc) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | KST | Australia (Úc) |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, Australia (Úc) sớm hơn KST 2 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-05 01:00 KST đến trước 2026-10-04 01:00 KST, Australia (Úc) sớm hơn KST 1 giờ.
- Từ 2027-04-04 01:00 KST đến trước 2027-10-03 01:00 KST, Australia (Úc) sớm hơn KST 1 giờ.
- Từ 2028-04-02 01:00 KST đến trước 2028-10-01 01:00 KST, Australia (Úc) sớm hơn KST 1 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng KST là mấy giờ Australia (Úc)?
9:00 AM KST = 11:00 AM Australia (Úc), theo UTC+9 và UTC+11. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa KST và Australia (Úc) có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Australia (Úc) sớm hơn KST 1 giờ; Australia (Úc) sớm hơn KST 2 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Australia (Úc) đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Australia (Úc) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa KST và Australia (Úc) vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–16:00 KST / 10:00–18:00 Australia (Úc), tổng cộng 8 giờ.
Hiện tại KST và Australia (Úc) chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Australia (Úc) sớm hơn KST 2 giờ. Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = KST + 2h · KST + 1h.