Luân Đôn sang CEST – Đổi giờ

Giờ Luân Đôn

BSTUTC+1Giờ mùa hè

Giờ CEST

CESTUTC+2Không áp dụng

CEST sớm hơn Luân Đôn 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): CEST sớm hơn Luân Đôn 2 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Luân Đôn muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Luân Đôn để đổi sang giờ CEST vào ngày đó.

Đổi giờ CEST sang Luân Đôn

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Luân Đôn → CEST

Bảng đổi từng giờ tại Luân Đôn sang CEST vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Luân ĐônCESTGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 01:001:00 AM
01:001:00 AM 02:002:00 AM
02:002:00 AM 03:003:00 AM
03:003:00 AM 04:004:00 AM
04:004:00 AM 05:005:00 AM
05:005:00 AM 06:006:00 AM
06:006:00 AM 07:007:00 AM
07:007:00 AM 08:008:00 AM
08:008:00 AM 09:009:00 AM ✓
09:009:00 AM 10:0010:00 AM ✓
10:0010:00 AM 11:0011:00 AM ✓
11:0011:00 AM 12:0012:00 PM ✓
12:0012:00 PM 13:001:00 PM ✓
13:001:00 PM 14:002:00 PM ✓
14:002:00 PM 15:003:00 PM ✓
15:003:00 PM 16:004:00 PM ✓
16:004:00 PM 17:005:00 PM ✓
17:005:00 PM 18:006:00 PM
18:006:00 PM 19:007:00 PM
19:007:00 PM 20:008:00 PM
20:008:00 PM 21:009:00 PM
21:009:00 PM 22:0010:00 PM
22:0010:00 PM 23:0011:00 PM
23:0011:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng Luân Đôn (UTC+1) và CEST (UTC+2); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: CEST = Luân Đôn + 1h · CET = Luân Đôn + 1h.

Luân ĐônCEST
6:00 AM Luân Đôn= 7:00 AM CEST
7:00 AM Luân Đôn= 8:00 AM CEST
8:00 AM Luân Đôn= 9:00 AM CEST
9:00 AM Luân Đôn= 10:00 AM CEST
10:00 AM Luân Đôn= 11:00 AM CEST
12:00 PM Luân Đôn= 1:00 PM CEST
3:00 PM Luân Đôn= 4:00 PM CEST
5:00 PM Luân Đôn= 6:00 PM CEST
6:00 PM Luân Đôn= 7:00 PM CEST
8:00 PM Luân Đôn= 9:00 PM CEST

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Luân Đôn và CEST trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–17:00 Luân Đôn · 09:00–18:00 CEST

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Luân Đôn và CEST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămLuân ĐônCEST
2026

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

2027

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

2028

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Chênh lệch giữa Luân Đôn và CEST không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: CET sớm hơn Luân Đôn 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Luân Đôn là mấy giờ CEST?

9:00 AM Luân Đôn = 10:00 AM CEST, theo UTC+1 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Luân Đôn và CEST có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: CEST sớm hơn Luân Đôn 1 giờ.

Làm sao biết CEST đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ UTC+2 ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Luân Đôn và CEST vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–17:00 Luân Đôn / 09:00–18:00 UTC+2, tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại Luân Đôn và CEST chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, UTC+2 sớm hơn Luân Đôn 1 giờ. Công thức đổi giờ: CEST = Luân Đôn + 1h · CET = Luân Đôn + 1h.