Luân Đôn sang Paris – Đổi giờ
Paris sớm hơn Luân Đôn 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Paris sớm hơn Luân Đôn 1 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Luân Đôn muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Luân Đôn và Paris cách nhau khoảng 344 km theo đường thẳng.
Hiện tại Luân Đôn và Paris cùng ngày theo lịch (2026-10-21).
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Luân Đôn để đổi sang giờ Paris vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Luân Đôn → Paris
Bảng đổi từng giờ tại Luân Đôn sang Paris vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Luân Đôn | Paris | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Luân Đôn sang Paris vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Paris = Luân Đôn + 1h.
| Luân Đôn | Paris |
|---|---|
| 6:00 AM Luân Đôn | = 7:00 AM Paris |
| 7:00 AM Luân Đôn | = 8:00 AM Paris |
| 8:00 AM Luân Đôn | = 9:00 AM Paris |
| 9:00 AM Luân Đôn | = 10:00 AM Paris |
| 10:00 AM Luân Đôn | = 11:00 AM Paris |
| 12:00 PM Luân Đôn | = 1:00 PM Paris |
| 3:00 PM Luân Đôn | = 4:00 PM Paris |
| 5:00 PM Luân Đôn | = 6:00 PM Paris |
| 6:00 PM Luân Đôn | = 7:00 PM Paris |
| 8:00 PM Luân Đôn | = 9:00 PM Paris |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Luân Đôn và Paris trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–17:00 Luân Đôn · 09:00–18:00 Paris
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Luân Đôn và Paris có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Luân Đôn | Paris |
|---|---|---|
| 2026 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2027 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2028 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
Chênh lệch giữa Luân Đôn và Paris không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Paris sớm hơn Luân Đôn 1 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Luân Đôn là mấy giờ Paris?
9:00 AM Luân Đôn = 10:00 AM Paris, theo UTC+1 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Luân Đôn và Paris có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Paris sớm hơn Luân Đôn 1 giờ.
Làm sao biết Paris đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Paris ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Luân Đôn và Paris vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–17:00 Luân Đôn / 09:00–18:00 Paris, tổng cộng 9 giờ.
Hiện tại Luân Đôn và Paris chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Paris sớm hơn Luân Đôn 1 giờ. Công thức đổi giờ: Paris = Luân Đôn + 1h.