Los Angeles sang Arizona – Đổi giờ
Arizona cùng giờ với Los Angeles. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Arizona sớm hơn Los Angeles 1 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Los Angeles muộn hơn Hà Nội 14 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Los Angeles để đổi sang giờ Arizona vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Los Angeles → Arizona
Bảng đổi từng giờ tại Los Angeles sang Arizona vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Los Angeles | Arizona | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 23:0011:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Los Angeles sang Arizona vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Arizona = Los Angeles · Los Angeles + 1h.
| Los Angeles | Arizona |
|---|---|
| 6:00 AM Los Angeles | = 6:00 AM Arizona |
| 7:00 AM Los Angeles | = 7:00 AM Arizona |
| 8:00 AM Los Angeles | = 8:00 AM Arizona |
| 9:00 AM Los Angeles | = 9:00 AM Arizona |
| 10:00 AM Los Angeles | = 10:00 AM Arizona |
| 12:00 PM Los Angeles | = 12:00 PM Arizona |
| 3:00 PM Los Angeles | = 3:00 PM Arizona |
| 5:00 PM Los Angeles | = 5:00 PM Arizona |
| 6:00 PM Los Angeles | = 6:00 PM Arizona |
| 8:00 PM Los Angeles | = 8:00 PM Arizona |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Los Angeles và Arizona trùng nhau 10 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–18:00 Los Angeles · 08:00–18:00 Arizona
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Los Angeles và Arizona có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Los Angeles | Arizona |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Arizona sớm hơn Los Angeles 1 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 03:00 Los Angeles đến trước 2026-11-01 01:00 Los Angeles, Arizona cùng giờ với Los Angeles.
- Từ 2027-03-14 03:00 Los Angeles đến trước 2027-11-07 01:00 Los Angeles, Arizona cùng giờ với Los Angeles.
- Từ 2028-03-12 03:00 Los Angeles đến trước 2028-11-05 01:00 Los Angeles, Arizona cùng giờ với Los Angeles.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Los Angeles là mấy giờ Arizona?
9:00 AM Los Angeles = 9:00 AM Arizona, theo UTC-7 và UTC-7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Los Angeles và Arizona có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Arizona cùng giờ với Los Angeles; Arizona sớm hơn Los Angeles 1 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Arizona đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Arizona ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Los Angeles và Arizona vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–18:00 Los Angeles / 08:00–18:00 Arizona, tổng cộng 10 giờ.
Hiện tại Los Angeles và Arizona chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Arizona cùng giờ với Los Angeles. Công thức đổi giờ: Arizona = Los Angeles · Los Angeles + 1h.