Madrid sang Melbourne – Đổi giờ
Melbourne sớm hơn Madrid 9 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Melbourne sớm hơn Madrid 10 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Madrid muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Madrid và Melbourne cách nhau khoảng 17.311 km theo đường thẳng.
Hiện tại Madrid (2026-10-21) và Melbourne (2026-10-22) khác ngày theo lịch.
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Madrid để đổi sang giờ Melbourne vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Madrid → Melbourne
Bảng đổi từng giờ tại Madrid sang Melbourne vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Madrid | Melbourne | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 15:003:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 10:0010:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 11:0011:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 12:0012:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 13:001:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 14:002:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 15:003:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Madrid sang Melbourne vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Melbourne = Madrid + 9h · Madrid + 10h · Madrid + 8h.
| Madrid | Melbourne |
|---|---|
| 6:00 AM Madrid | = 3:00 PM Melbourne |
| 7:00 AM Madrid | = 4:00 PM Melbourne |
| 8:00 AM Madrid | = 5:00 PM Melbourne |
| 9:00 AM Madrid | = 6:00 PM Melbourne |
| 10:00 AM Madrid | = 7:00 PM Melbourne |
| 12:00 PM Madrid | = 9:00 PM Melbourne |
| 3:00 PM Madrid | = 12:00 AM Melbourne (+1 ngày) |
| 5:00 PM Madrid | = 2:00 AM Melbourne (+1 ngày) |
| 6:00 PM Madrid | = 3:00 AM Melbourne (+1 ngày) |
| 8:00 PM Madrid | = 5:00 AM Melbourne (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Madrid và Melbourne trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–09:00 Madrid · 17:00–18:00 Melbourne
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Madrid và Melbourne có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Madrid | Melbourne |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, Melbourne sớm hơn Madrid 10 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 03:00 Madrid đến trước 2026-04-04 18:00 Madrid, Melbourne sớm hơn Madrid 9 giờ.
- Từ 2026-04-04 18:00 Madrid đến trước 2026-10-03 18:00 Madrid, Melbourne sớm hơn Madrid 8 giờ.
- Từ 2026-10-03 18:00 Madrid đến trước 2026-10-25 02:00 Madrid, Melbourne sớm hơn Madrid 9 giờ.
- Từ 2027-03-28 03:00 Madrid đến trước 2027-04-03 18:00 Madrid, Melbourne sớm hơn Madrid 9 giờ.
- Từ 2027-04-03 18:00 Madrid đến trước 2027-10-02 18:00 Madrid, Melbourne sớm hơn Madrid 8 giờ.
- Từ 2027-10-02 18:00 Madrid đến trước 2027-10-31 02:00 Madrid, Melbourne sớm hơn Madrid 9 giờ.
- Từ 2028-03-26 03:00 Madrid đến trước 2028-04-01 18:00 Madrid, Melbourne sớm hơn Madrid 9 giờ.
- Từ 2028-04-01 18:00 Madrid đến trước 2028-09-30 18:00 Madrid, Melbourne sớm hơn Madrid 8 giờ.
- Từ 2028-09-30 18:00 Madrid đến trước 2028-10-29 02:00 Madrid, Melbourne sớm hơn Madrid 9 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Madrid là mấy giờ Melbourne?
9:00 AM Madrid = 6:00 PM Melbourne, theo UTC+2 và UTC+11. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Madrid và Melbourne có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Melbourne sớm hơn Madrid 8 giờ; Melbourne sớm hơn Madrid 9 giờ; Melbourne sớm hơn Madrid 10 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Melbourne đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Melbourne ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Madrid và Melbourne vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–09:00 Madrid / 17:00–18:00 Melbourne, tổng cộng 1 giờ.
Hiện tại Madrid và Melbourne chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Melbourne sớm hơn Madrid 9 giờ. Công thức đổi giờ: Melbourne = Madrid + 9h · Madrid + 10h · Madrid + 8h.