Madrid sang NZST – Đổi giờ
NZST sớm hơn Madrid 10 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): NZST sớm hơn Madrid 11 giờ.
NZST luôn là UTC+12. Hiện phần lớn nơi dùng NZST đang theo NZDT (UTC+13): NZDT sớm hơn Madrid 11 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Madrid muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Madrid để đổi sang giờ NZST vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Madrid → NZST
Bảng đổi từng giờ tại Madrid sang NZST vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Madrid | NZST | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 15:003:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 17:005:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 09:009:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 10:0010:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 11:0011:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 12:0012:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 13:001:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 14:002:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Madrid (UTC+2) và NZST (UTC+12); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: NZST = Madrid + 10h · NZDT = Madrid + 12h · NZDT = Madrid + 11h.
| Madrid | NZST |
|---|---|
| 6:00 AM Madrid | = 4:00 PM NZST |
| 7:00 AM Madrid | = 5:00 PM NZST |
| 8:00 AM Madrid | = 6:00 PM NZST |
| 9:00 AM Madrid | = 7:00 PM NZST |
| 10:00 AM Madrid | = 8:00 PM NZST |
| 12:00 PM Madrid | = 10:00 PM NZST |
| 3:00 PM Madrid | = 1:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 5:00 PM Madrid | = 3:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 6:00 PM Madrid | = 4:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 8:00 PM Madrid | = 6:00 AM NZST (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Madrid và NZST không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Madrid và NZST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Madrid | NZST |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, NZDT sớm hơn Madrid 12 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 03:00 Madrid đến trước 2026-04-04 16:00 Madrid, NZDT sớm hơn Madrid 11 giờ.
- Từ 2026-04-04 16:00 Madrid đến trước 2026-09-26 16:00 Madrid, NZST sớm hơn Madrid 10 giờ.
- Từ 2026-09-26 16:00 Madrid đến trước 2026-10-25 02:00 Madrid, NZDT sớm hơn Madrid 11 giờ.
- Từ 2027-03-28 03:00 Madrid đến trước 2027-04-03 16:00 Madrid, NZDT sớm hơn Madrid 11 giờ.
- Từ 2027-04-03 16:00 Madrid đến trước 2027-09-25 16:00 Madrid, NZST sớm hơn Madrid 10 giờ.
- Từ 2027-09-25 16:00 Madrid đến trước 2027-10-31 02:00 Madrid, NZDT sớm hơn Madrid 11 giờ.
- Từ 2028-03-26 03:00 Madrid đến trước 2028-04-01 16:00 Madrid, NZDT sớm hơn Madrid 11 giờ.
- Từ 2028-04-01 16:00 Madrid đến trước 2028-09-23 16:00 Madrid, NZST sớm hơn Madrid 10 giờ.
- Từ 2028-09-23 16:00 Madrid đến trước 2028-10-29 02:00 Madrid, NZDT sớm hơn Madrid 11 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Madrid là mấy giờ NZST?
9:00 AM Madrid = 7:00 PM NZST, theo UTC+2 và UTC+12. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Madrid và NZST có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: NZST sớm hơn Madrid 10 giờ; NZST sớm hơn Madrid 11 giờ; NZST sớm hơn Madrid 12 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết NZST đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ GILT ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Madrid và NZST vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Madrid và NZST không trùng nhau.
Hiện tại Madrid và NZST chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, GILT sớm hơn Madrid 10 giờ. Công thức đổi giờ: NZST = Madrid + 10h · NZDT = Madrid + 12h · NZDT = Madrid + 11h.