Madrid sang Ukraina – Đổi giờ

Giờ Madrid

CESTUTC+2Giờ mùa hè

Giờ Ukraina

EESTUTC+3Giờ mùa hè

Ukraina sớm hơn Madrid 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Ukraina sớm hơn Madrid 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Madrid muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Madrid để đổi sang giờ Ukraina vào ngày đó.

Đổi giờ Ukraina sang Madrid

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Madrid → Ukraina

Bảng đổi từng giờ tại Madrid sang Ukraina vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
MadridUkrainaGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 01:001:00 AM
01:001:00 AM 02:002:00 AM
02:002:00 AM 03:003:00 AM
03:003:00 AM 04:004:00 AM
04:004:00 AM 05:005:00 AM
05:005:00 AM 06:006:00 AM
06:006:00 AM 07:007:00 AM
07:007:00 AM 08:008:00 AM
08:008:00 AM 09:009:00 AM ✓
09:009:00 AM 10:0010:00 AM ✓
10:0010:00 AM 11:0011:00 AM ✓
11:0011:00 AM 12:0012:00 PM ✓
12:0012:00 PM 13:001:00 PM ✓
13:001:00 PM 14:002:00 PM ✓
14:002:00 PM 15:003:00 PM ✓
15:003:00 PM 16:004:00 PM ✓
16:004:00 PM 17:005:00 PM ✓
17:005:00 PM 18:006:00 PM
18:006:00 PM 19:007:00 PM
19:007:00 PM 20:008:00 PM
20:008:00 PM 21:009:00 PM
21:009:00 PM 22:0010:00 PM
22:0010:00 PM 23:0011:00 PM
23:0011:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Madrid sang Ukraina vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Ukraina = Madrid + 1h.

MadridUkraina
6:00 AM Madrid= 7:00 AM Ukraina
7:00 AM Madrid= 8:00 AM Ukraina
8:00 AM Madrid= 9:00 AM Ukraina
9:00 AM Madrid= 10:00 AM Ukraina
10:00 AM Madrid= 11:00 AM Ukraina
12:00 PM Madrid= 1:00 PM Ukraina
3:00 PM Madrid= 4:00 PM Ukraina
5:00 PM Madrid= 6:00 PM Ukraina
6:00 PM Madrid= 7:00 PM Ukraina
8:00 PM Madrid= 9:00 PM Ukraina

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Madrid và Ukraina trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–17:00 Madrid · 09:00–18:00 Ukraina

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Madrid và Ukraina có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămMadridUkraina
2026

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

2027

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

2028

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Chênh lệch giữa Madrid và Ukraina không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Ukraina sớm hơn Madrid 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Madrid là mấy giờ Ukraina?

9:00 AM Madrid = 10:00 AM Ukraina, theo UTC+2 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Madrid và Ukraina có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Ukraina sớm hơn Madrid 1 giờ.

Làm sao biết Ukraina đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Ukraina ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Madrid và Ukraina vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–17:00 Madrid / 09:00–18:00 Ukraina, tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại Madrid và Ukraina chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Ukraina sớm hơn Madrid 1 giờ. Công thức đổi giờ: Ukraina = Madrid + 1h.