Malaysia sang Nhật Bản – Đổi giờ

Giờ Malaysia

MYTUTC+8Không áp dụng

Giờ Nhật Bản

JSTUTC+9Không áp dụng

Nhật Bản sớm hơn Malaysia 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Malaysia sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Malaysia để đổi sang giờ Nhật Bản vào ngày đó.

Đổi giờ Nhật Bản sang Malaysia

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Malaysia → Nhật Bản

Bảng đổi từng giờ tại Malaysia sang Nhật Bản vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
MalaysiaNhật BảnGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 01:001:00 AM
01:001:00 AM 02:002:00 AM
02:002:00 AM 03:003:00 AM
03:003:00 AM 04:004:00 AM
04:004:00 AM 05:005:00 AM
05:005:00 AM 06:006:00 AM
06:006:00 AM 07:007:00 AM
07:007:00 AM 08:008:00 AM
08:008:00 AM 09:009:00 AM ✓
09:009:00 AM 10:0010:00 AM ✓
10:0010:00 AM 11:0011:00 AM ✓
11:0011:00 AM 12:0012:00 PM ✓
12:0012:00 PM 13:001:00 PM ✓
13:001:00 PM 14:002:00 PM ✓
14:002:00 PM 15:003:00 PM ✓
15:003:00 PM 16:004:00 PM ✓
16:004:00 PM 17:005:00 PM ✓
17:005:00 PM 18:006:00 PM
18:006:00 PM 19:007:00 PM
19:007:00 PM 20:008:00 PM
20:008:00 PM 21:009:00 PM
21:009:00 PM 22:0010:00 PM
22:0010:00 PM 23:0011:00 PM
23:0011:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Malaysia sang Nhật Bản vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Nhật Bản = Malaysia + 1h.

MalaysiaNhật Bản
6:00 AM Malaysia= 7:00 AM Nhật Bản
7:00 AM Malaysia= 8:00 AM Nhật Bản
8:00 AM Malaysia= 9:00 AM Nhật Bản
9:00 AM Malaysia= 10:00 AM Nhật Bản
10:00 AM Malaysia= 11:00 AM Nhật Bản
12:00 PM Malaysia= 1:00 PM Nhật Bản
3:00 PM Malaysia= 4:00 PM Nhật Bản
5:00 PM Malaysia= 6:00 PM Nhật Bản
6:00 PM Malaysia= 7:00 PM Nhật Bản
8:00 PM Malaysia= 9:00 PM Nhật Bản

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Malaysia và Nhật Bản trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–17:00 Malaysia · 09:00–18:00 Nhật Bản

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Malaysia và Nhật Bản có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămMalaysiaNhật Bản
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.

Chênh lệch giữa Malaysia và Nhật Bản không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Nhật Bản sớm hơn Malaysia 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Malaysia là mấy giờ Nhật Bản?

9:00 AM Malaysia = 10:00 AM Nhật Bản, theo UTC+8 và UTC+9. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Malaysia và Nhật Bản có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Nhật Bản sớm hơn Malaysia 1 giờ.

Làm sao biết Nhật Bản đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Nhật Bản ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Malaysia và Nhật Bản vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–17:00 Malaysia / 09:00–18:00 Nhật Bản, tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại Malaysia và Nhật Bản chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Nhật Bản sớm hơn Malaysia 1 giờ. Công thức đổi giờ: Nhật Bản = Malaysia + 1h.