Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) sang ACST – Đổi giờ
ACST sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 15 giờ 30.
ACST luôn là UTC+9:30. Hiện phần lớn nơi dùng ACST đang theo ACDT (UTC+10:30): ACDT sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 16 giờ 30.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) để đổi sang giờ ACST vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) → ACST
Bảng đổi từng giờ tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) sang ACST vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | ACST | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 15:303:30 PM | |
| 01:001:00 AM | 16:304:30 PM | |
| 02:002:00 AM | 17:305:30 PM | |
| 03:003:00 AM | 18:306:30 PM | |
| 04:004:00 AM | 19:307:30 PM | |
| 05:005:00 AM | 20:308:30 PM | |
| 06:006:00 AM | 21:309:30 PM | |
| 07:007:00 AM | 22:3010:30 PM | |
| 08:008:00 AM | 23:3011:30 PM | |
| 09:009:00 AM | 00:3012:30 AM +1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 01:301:30 AM +1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 02:302:30 AM +1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 03:303:30 AM +1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 04:304:30 AM +1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 05:305:30 AM +1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 06:306:30 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 07:307:30 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 08:308:30 AM +1 ngày | ✓ |
| 18:006:00 PM | 09:309:30 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 10:3010:30 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 11:3011:30 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 12:3012:30 PM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 13:301:30 PM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 14:302:30 PM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (UTC-6) và ACST (UTC+9:30); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: ACST = Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) + 15h30 · ACDT = Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) + 16h30.
| Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | ACST |
|---|---|
| 6:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | = 9:30 PM ACST |
| 7:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | = 10:30 PM ACST |
| 8:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | = 11:30 PM ACST |
| 9:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | = 12:30 AM ACST (+1 ngày) |
| 10:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | = 1:30 AM ACST (+1 ngày) |
| 12:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | = 3:30 AM ACST (+1 ngày) |
| 3:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | = 6:30 AM ACST (+1 ngày) |
| 5:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | = 8:30 AM ACST (+1 ngày) |
| 6:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | = 9:30 AM ACST (+1 ngày) |
| 8:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | = 11:30 AM ACST (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và ACST trùng nhau 1 giờ 30 vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 16:30–18:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) · 08:00–09:30 ACST
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và ACST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | ACST |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, ACDT sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 16 giờ 30. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-04 10:30 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) đến trước 2026-10-03 10:30 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô), ACST sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 15 giờ 30.
- Từ 2027-04-03 10:30 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) đến trước 2027-10-02 10:30 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô), ACST sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 15 giờ 30.
- Từ 2028-04-01 10:30 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) đến trước 2028-09-30 10:30 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô), ACST sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 15 giờ 30.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) là mấy giờ ACST?
9:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) = 12:30 AM ACST (+1 ngày), theo UTC-6 và UTC+9:30. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và ACST có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: ACST sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 15 giờ 30; ACST sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 16 giờ 30. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết ACST đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ ACST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và ACST vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 16:30–18:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) / 08:00–09:30 ACST, tổng cộng 1 giờ 30.
Hiện tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và ACST chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, ACST sớm hơn Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) 15 giờ 30. Công thức đổi giờ: ACST = Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) + 15h30 · ACDT = Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) + 16h30.