New Zealand sang UTC – Đổi giờ
UTC muộn hơn New Zealand 13 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): UTC muộn hơn New Zealand 12 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
New Zealand sớm hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại New Zealand để đổi sang giờ UTC vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · New Zealand → UTC
Bảng đổi từng giờ tại New Zealand sang UTC vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| New Zealand | UTC | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 11:0011:00 AM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 08:008:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 09:009:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 10:0010:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng New Zealand (UTC+13) và UTC (UTC+0); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: UTC = New Zealand − 13h · New Zealand − 12h.
| New Zealand | UTC |
|---|---|
| 6:00 AM New Zealand | = 5:00 PM UTC (-1 ngày) |
| 7:00 AM New Zealand | = 6:00 PM UTC (-1 ngày) |
| 8:00 AM New Zealand | = 7:00 PM UTC (-1 ngày) |
| 9:00 AM New Zealand | = 8:00 PM UTC (-1 ngày) |
| 10:00 AM New Zealand | = 9:00 PM UTC (-1 ngày) |
| 12:00 PM New Zealand | = 11:00 PM UTC (-1 ngày) |
| 3:00 PM New Zealand | = 2:00 AM UTC |
| 5:00 PM New Zealand | = 4:00 AM UTC |
| 6:00 PM New Zealand | = 5:00 AM UTC |
| 8:00 PM New Zealand | = 7:00 AM UTC |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại New Zealand và UTC không trùng nhau vào ngày 2026-10-22.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
New Zealand và UTC có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | New Zealand | UTC |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm. |
| 2027 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm. |
| 2028 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, UTC muộn hơn New Zealand 13 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-05 02:00 New Zealand đến trước 2026-09-27 03:00 New Zealand, UTC muộn hơn New Zealand 12 giờ.
- Từ 2027-04-04 02:00 New Zealand đến trước 2027-09-26 03:00 New Zealand, UTC muộn hơn New Zealand 12 giờ.
- Từ 2028-04-02 02:00 New Zealand đến trước 2028-09-24 03:00 New Zealand, UTC muộn hơn New Zealand 12 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng New Zealand là mấy giờ UTC?
9:00 AM New Zealand = 8:00 PM UTC (-1 ngày), theo UTC+13 và UTC+0. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa New Zealand và UTC có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: UTC muộn hơn New Zealand 13 giờ; UTC muộn hơn New Zealand 12 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết UTC đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ UTC ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa New Zealand và UTC vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại New Zealand và UTC không trùng nhau.
Hiện tại New Zealand và UTC chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, UTC muộn hơn New Zealand 13 giờ. Công thức đổi giờ: UTC = New Zealand − 13h · New Zealand − 12h.