SAST sang Thành phố México – Đổi giờ
Thành phố México muộn hơn SAST 8 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
SAST muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại SAST để đổi sang giờ Thành phố México vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · SAST → Thành phố México
Bảng đổi từng giờ tại SAST sang Thành phố México vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| SAST | Thành phố México | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 11:0011:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 13:001:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 15:003:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng SAST (UTC+2) và Thành phố México (UTC-6); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Thành phố México = SAST − 8h.
| SAST | Thành phố México |
|---|---|
| 6:00 AM SAST | = 10:00 PM Thành phố México (-1 ngày) |
| 7:00 AM SAST | = 11:00 PM Thành phố México (-1 ngày) |
| 8:00 AM SAST | = 12:00 AM Thành phố México |
| 9:00 AM SAST | = 1:00 AM Thành phố México |
| 10:00 AM SAST | = 2:00 AM Thành phố México |
| 12:00 PM SAST | = 4:00 AM Thành phố México |
| 3:00 PM SAST | = 7:00 AM Thành phố México |
| 5:00 PM SAST | = 9:00 AM Thành phố México |
| 6:00 PM SAST | = 10:00 AM Thành phố México |
| 8:00 PM SAST | = 12:00 PM Thành phố México |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại SAST và Thành phố México trùng nhau 2 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 16:00–18:00 SAST · 08:00–10:00 Thành phố México
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
SAST và Thành phố México có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | SAST | Thành phố México |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+2 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+2 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+2 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
Chênh lệch giữa SAST và Thành phố México không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Thành phố México muộn hơn SAST 8 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng SAST là mấy giờ Thành phố México?
9:00 AM SAST = 1:00 AM Thành phố México, theo UTC+2 và UTC-6. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa SAST và Thành phố México có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Thành phố México muộn hơn SAST 8 giờ.
Làm sao biết Thành phố México đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Thành phố México ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa SAST và Thành phố México vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 16:00–18:00 SAST / 08:00–10:00 Thành phố México, tổng cộng 2 giờ.
Hiện tại SAST và Thành phố México chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Thành phố México muộn hơn SAST 8 giờ. Công thức đổi giờ: Thành phố México = SAST − 8h.