Seattle sang Australia (Úc) – Đổi giờ
Australia (Úc) sớm hơn Seattle 18 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Australia (Úc) sớm hơn Seattle 19 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Seattle muộn hơn Hà Nội 14 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Seattle để đổi sang giờ Australia (Úc) vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Seattle → Australia (Úc)
Bảng đổi từng giờ tại Seattle sang Australia (Úc) vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Seattle | Australia (Úc) | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 01:001:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 02:002:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 22:0010:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 23:0011:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | ✓ |
| 15:003:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày | ✓ |
| 16:004:00 PM | 10:0010:00 AM +1 ngày | ✓ |
| 17:005:00 PM | 11:0011:00 AM +1 ngày | ✓ |
| 18:006:00 PM | 12:0012:00 PM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 13:001:00 PM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 14:002:00 PM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 15:003:00 PM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 16:004:00 PM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 17:005:00 PM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Seattle sang Australia (Úc) vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = Seattle + 18h · Seattle + 19h · Seattle + 17h.
| Seattle | Australia (Úc) |
|---|---|
| 6:00 AM Seattle | = 12:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 7:00 AM Seattle | = 1:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 8:00 AM Seattle | = 2:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 9:00 AM Seattle | = 3:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 10:00 AM Seattle | = 4:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 12:00 PM Seattle | = 6:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 3:00 PM Seattle | = 9:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 5:00 PM Seattle | = 11:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 6:00 PM Seattle | = 12:00 PM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 8:00 PM Seattle | = 2:00 PM Australia (Úc) (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Seattle và Australia (Úc) trùng nhau 4 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 14:00–18:00 Seattle · 08:00–12:00 Australia (Úc)
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Seattle và Australia (Úc) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Seattle | Australia (Úc) |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, Australia (Úc) sớm hơn Seattle 19 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 03:00 Seattle đến trước 2026-04-04 09:00 Seattle, Australia (Úc) sớm hơn Seattle 18 giờ.
- Từ 2026-04-04 09:00 Seattle đến trước 2026-10-03 09:00 Seattle, Australia (Úc) sớm hơn Seattle 17 giờ.
- Từ 2026-10-03 09:00 Seattle đến trước 2026-11-01 01:00 Seattle, Australia (Úc) sớm hơn Seattle 18 giờ.
- Từ 2027-03-14 03:00 Seattle đến trước 2027-04-03 09:00 Seattle, Australia (Úc) sớm hơn Seattle 18 giờ.
- Từ 2027-04-03 09:00 Seattle đến trước 2027-10-02 09:00 Seattle, Australia (Úc) sớm hơn Seattle 17 giờ.
- Từ 2027-10-02 09:00 Seattle đến trước 2027-11-07 01:00 Seattle, Australia (Úc) sớm hơn Seattle 18 giờ.
- Từ 2028-03-12 03:00 Seattle đến trước 2028-04-01 09:00 Seattle, Australia (Úc) sớm hơn Seattle 18 giờ.
- Từ 2028-04-01 09:00 Seattle đến trước 2028-09-30 09:00 Seattle, Australia (Úc) sớm hơn Seattle 17 giờ.
- Từ 2028-09-30 09:00 Seattle đến trước 2028-11-05 01:00 Seattle, Australia (Úc) sớm hơn Seattle 18 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Seattle là mấy giờ Australia (Úc)?
9:00 AM Seattle = 3:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày), theo UTC-7 và UTC+11. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Seattle và Australia (Úc) có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Australia (Úc) sớm hơn Seattle 17 giờ; Australia (Úc) sớm hơn Seattle 18 giờ; Australia (Úc) sớm hơn Seattle 19 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Australia (Úc) đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Australia (Úc) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Seattle và Australia (Úc) vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 14:00–18:00 Seattle / 08:00–12:00 Australia (Úc), tổng cộng 4 giờ.
Hiện tại Seattle và Australia (Úc) chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Australia (Úc) sớm hơn Seattle 18 giờ. Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = Seattle + 18h · Seattle + 19h · Seattle + 17h.