Singapore sang Arizona – Đổi giờ
Arizona muộn hơn Singapore 15 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Singapore sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Singapore để đổi sang giờ Arizona vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Singapore → Arizona
Bảng đổi từng giờ tại Singapore sang Arizona vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Singapore | Arizona | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 09:009:00 AM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 10:0010:00 AM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 11:0011:00 AM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | ✓ |
| 09:009:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 08:008:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Singapore sang Arizona vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Arizona = Singapore − 15h.
| Singapore | Arizona |
|---|---|
| 6:00 AM Singapore | = 3:00 PM Arizona (-1 ngày) |
| 7:00 AM Singapore | = 4:00 PM Arizona (-1 ngày) |
| 8:00 AM Singapore | = 5:00 PM Arizona (-1 ngày) |
| 9:00 AM Singapore | = 6:00 PM Arizona (-1 ngày) |
| 10:00 AM Singapore | = 7:00 PM Arizona (-1 ngày) |
| 12:00 PM Singapore | = 9:00 PM Arizona (-1 ngày) |
| 3:00 PM Singapore | = 12:00 AM Arizona |
| 5:00 PM Singapore | = 2:00 AM Arizona |
| 6:00 PM Singapore | = 3:00 AM Arizona |
| 8:00 PM Singapore | = 5:00 AM Arizona |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Singapore và Arizona trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–09:00 Singapore · 17:00–18:00 Arizona
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Singapore và Arizona có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Singapore | Arizona |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. |
Chênh lệch giữa Singapore và Arizona không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Arizona muộn hơn Singapore 15 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Singapore là mấy giờ Arizona?
9:00 AM Singapore = 6:00 PM Arizona (-1 ngày), theo UTC+8 và UTC-7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Singapore và Arizona có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Arizona muộn hơn Singapore 15 giờ.
Làm sao biết Arizona đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Arizona ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Singapore và Arizona vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–09:00 Singapore / 17:00–18:00 Arizona, tổng cộng 1 giờ.
Hiện tại Singapore và Arizona chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Arizona muộn hơn Singapore 15 giờ. Công thức đổi giờ: Arizona = Singapore − 15h.