Singapore sang Malaysia – Đổi giờ

Giờ Singapore

SGTUTC+8Không áp dụng

Giờ Malaysia

MYTUTC+8Không áp dụng

Malaysia cùng giờ với Singapore.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Singapore sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Singapore để đổi sang giờ Malaysia vào ngày đó.

Đổi giờ Malaysia sang Singapore

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Singapore → Malaysia

Bảng đổi từng giờ tại Singapore sang Malaysia vào ngày 2026-10-22.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
SingaporeMalaysiaGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 00:0012:00 AM
01:001:00 AM 01:001:00 AM
02:002:00 AM 02:002:00 AM
03:003:00 AM 03:003:00 AM
04:004:00 AM 04:004:00 AM
05:005:00 AM 05:005:00 AM
06:006:00 AM 06:006:00 AM
07:007:00 AM 07:007:00 AM
08:008:00 AM 08:008:00 AM ✓
09:009:00 AM 09:009:00 AM ✓
10:0010:00 AM 10:0010:00 AM ✓
11:0011:00 AM 11:0011:00 AM ✓
12:0012:00 PM 12:0012:00 PM ✓
13:001:00 PM 13:001:00 PM ✓
14:002:00 PM 14:002:00 PM ✓
15:003:00 PM 15:003:00 PM ✓
16:004:00 PM 16:004:00 PM ✓
17:005:00 PM 17:005:00 PM ✓
18:006:00 PM 18:006:00 PM
19:007:00 PM 19:007:00 PM
20:008:00 PM 20:008:00 PM
21:009:00 PM 21:009:00 PM
22:0010:00 PM 22:0010:00 PM
23:0011:00 PM 23:0011:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Singapore sang Malaysia vào ngày 2026-10-22.

Công thức đổi giờ: Malaysia = Singapore.

SingaporeMalaysia
6:00 AM Singapore= 6:00 AM Malaysia
7:00 AM Singapore= 7:00 AM Malaysia
8:00 AM Singapore= 8:00 AM Malaysia
9:00 AM Singapore= 9:00 AM Malaysia
10:00 AM Singapore= 10:00 AM Malaysia
12:00 PM Singapore= 12:00 PM Malaysia
3:00 PM Singapore= 3:00 PM Malaysia
5:00 PM Singapore= 5:00 PM Malaysia
6:00 PM Singapore= 6:00 PM Malaysia
8:00 PM Singapore= 8:00 PM Malaysia

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Singapore và Malaysia trùng nhau 10 giờ vào ngày 2026-10-22.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–18:00 Singapore · 08:00–18:00 Malaysia

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Singapore và Malaysia có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămSingaporeMalaysia
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.

Chênh lệch giữa Singapore và Malaysia không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Malaysia cùng giờ với Singapore.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Singapore là mấy giờ Malaysia?

9:00 AM Singapore = 9:00 AM Malaysia, theo UTC+8 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Singapore và Malaysia có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Malaysia cùng giờ với Singapore.

Làm sao biết Malaysia đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Malaysia ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Singapore và Malaysia vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–18:00 Singapore / 08:00–18:00 Malaysia, tổng cộng 10 giờ.

Hiện tại Singapore và Malaysia chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Malaysia cùng giờ với Singapore. Công thức đổi giờ: Malaysia = Singapore.