Tây Ban Nha sang BST – Đổi giờ
BST muộn hơn Tây Ban Nha 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): BST cùng giờ với Tây Ban Nha.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Tây Ban Nha muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Tây Ban Nha để đổi sang giờ BST vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Tây Ban Nha → BST
Bảng đổi từng giờ tại Tây Ban Nha sang BST vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Tây Ban Nha | BST | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 22:0010:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Tây Ban Nha (UTC+2) và BST (UTC+1); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: BST = Tây Ban Nha − 1h · GMT = Tây Ban Nha − 1h.
| Tây Ban Nha | BST |
|---|---|
| 6:00 AM Tây Ban Nha | = 5:00 AM BST |
| 7:00 AM Tây Ban Nha | = 6:00 AM BST |
| 8:00 AM Tây Ban Nha | = 7:00 AM BST |
| 9:00 AM Tây Ban Nha | = 8:00 AM BST |
| 10:00 AM Tây Ban Nha | = 9:00 AM BST |
| 12:00 PM Tây Ban Nha | = 11:00 AM BST |
| 3:00 PM Tây Ban Nha | = 2:00 PM BST |
| 5:00 PM Tây Ban Nha | = 4:00 PM BST |
| 6:00 PM Tây Ban Nha | = 5:00 PM BST |
| 8:00 PM Tây Ban Nha | = 7:00 PM BST |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Tây Ban Nha và BST trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 09:00–18:00 Tây Ban Nha · 08:00–17:00 BST
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Tây Ban Nha và BST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Tây Ban Nha | BST |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 |
Chênh lệch giữa Tây Ban Nha và BST không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: GMT muộn hơn Tây Ban Nha 1 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Tây Ban Nha là mấy giờ BST?
9:00 AM Tây Ban Nha = 8:00 AM BST, theo UTC+2 và UTC+1. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Tây Ban Nha và BST có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: BST muộn hơn Tây Ban Nha 1 giờ.
Làm sao biết BST đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ UTC+1 ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Tây Ban Nha và BST vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:00–18:00 Tây Ban Nha / 08:00–17:00 UTC+1, tổng cộng 9 giờ.
Hiện tại Tây Ban Nha và BST chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, UTC+1 muộn hơn Tây Ban Nha 1 giờ. Công thức đổi giờ: BST = Tây Ban Nha − 1h · GMT = Tây Ban Nha − 1h.