Thụy Điển sang BST – Đổi giờ
BST muộn hơn Thụy Điển 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): BST cùng giờ với Thụy Điển.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Thụy Điển muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Thụy Điển để đổi sang giờ BST vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Thụy Điển → BST
Bảng đổi từng giờ tại Thụy Điển sang BST vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Thụy Điển | BST | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 22:0010:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Thụy Điển (UTC+2) và BST (UTC+1); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: BST = Thụy Điển − 1h · GMT = Thụy Điển − 1h.
| Thụy Điển | BST |
|---|---|
| 6:00 AM Thụy Điển | = 5:00 AM BST |
| 7:00 AM Thụy Điển | = 6:00 AM BST |
| 8:00 AM Thụy Điển | = 7:00 AM BST |
| 9:00 AM Thụy Điển | = 8:00 AM BST |
| 10:00 AM Thụy Điển | = 9:00 AM BST |
| 12:00 PM Thụy Điển | = 11:00 AM BST |
| 3:00 PM Thụy Điển | = 2:00 PM BST |
| 5:00 PM Thụy Điển | = 4:00 PM BST |
| 6:00 PM Thụy Điển | = 5:00 PM BST |
| 8:00 PM Thụy Điển | = 7:00 PM BST |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Thụy Điển và BST trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 09:00–18:00 Thụy Điển · 08:00–17:00 BST
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Thụy Điển và BST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Thụy Điển | BST |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 |
Chênh lệch giữa Thụy Điển và BST không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: GMT muộn hơn Thụy Điển 1 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Thụy Điển là mấy giờ BST?
9:00 AM Thụy Điển = 8:00 AM BST, theo UTC+2 và UTC+1. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Thụy Điển và BST có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: BST muộn hơn Thụy Điển 1 giờ.
Làm sao biết BST đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ UTC+1 ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Thụy Điển và BST vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:00–18:00 Thụy Điển / 08:00–17:00 UTC+1, tổng cộng 9 giờ.
Hiện tại Thụy Điển và BST chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, UTC+1 muộn hơn Thụy Điển 1 giờ. Công thức đổi giờ: BST = Thụy Điển − 1h · GMT = Thụy Điển − 1h.