Sydney sang Philippines – Đổi giờ

Giờ Sydney

AEDTUTC+11Giờ mùa hè

Giờ Philippines

PHTUTC+8Không áp dụng

Philippines muộn hơn Sydney 3 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Philippines muộn hơn Sydney 2 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Sydney sớm hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Sydney để đổi sang giờ Philippines vào ngày đó.

Đổi giờ Philippines sang Sydney

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Sydney → Philippines

Bảng đổi từng giờ tại Sydney sang Philippines vào ngày 2026-10-22.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
SydneyPhilippinesGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 00:0012:00 AM
04:004:00 AM 01:001:00 AM
05:005:00 AM 02:002:00 AM
06:006:00 AM 03:003:00 AM
07:007:00 AM 04:004:00 AM
08:008:00 AM 05:005:00 AM
09:009:00 AM 06:006:00 AM
10:0010:00 AM 07:007:00 AM
11:0011:00 AM 08:008:00 AM ✓
12:0012:00 PM 09:009:00 AM ✓
13:001:00 PM 10:0010:00 AM ✓
14:002:00 PM 11:0011:00 AM ✓
15:003:00 PM 12:0012:00 PM ✓
16:004:00 PM 13:001:00 PM ✓
17:005:00 PM 14:002:00 PM ✓
18:006:00 PM 15:003:00 PM
19:007:00 PM 16:004:00 PM
20:008:00 PM 17:005:00 PM
21:009:00 PM 18:006:00 PM
22:0010:00 PM 19:007:00 PM
23:0011:00 PM 20:008:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Sydney sang Philippines vào ngày 2026-10-22.

Công thức đổi giờ: Philippines = Sydney − 3h · Sydney − 2h.

SydneyPhilippines
6:00 AM Sydney= 3:00 AM Philippines
7:00 AM Sydney= 4:00 AM Philippines
8:00 AM Sydney= 5:00 AM Philippines
9:00 AM Sydney= 6:00 AM Philippines
10:00 AM Sydney= 7:00 AM Philippines
12:00 PM Sydney= 9:00 AM Philippines
3:00 PM Sydney= 12:00 PM Philippines
5:00 PM Sydney= 2:00 PM Philippines
6:00 PM Sydney= 3:00 PM Philippines
8:00 PM Sydney= 5:00 PM Philippines

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Sydney và Philippines trùng nhau 7 giờ vào ngày 2026-10-22.

Giờ làm việc trùng nhau
11:00–18:00 Sydney · 08:00–15:00 Philippines

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Sydney và Philippines có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămSydneyPhilippines
2026

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2027

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2028

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, Philippines muộn hơn Sydney 3 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-04-05 02:00 Sydney đến trước 2026-10-04 03:00 Sydney, Philippines muộn hơn Sydney 2 giờ.
  • Từ 2027-04-04 02:00 Sydney đến trước 2027-10-03 03:00 Sydney, Philippines muộn hơn Sydney 2 giờ.
  • Từ 2028-04-02 02:00 Sydney đến trước 2028-10-01 03:00 Sydney, Philippines muộn hơn Sydney 2 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Sydney là mấy giờ Philippines?

9:00 AM Sydney = 6:00 AM Philippines, theo UTC+11 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Sydney và Philippines có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Philippines muộn hơn Sydney 3 giờ; Philippines muộn hơn Sydney 2 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Philippines đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Philippines ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Sydney và Philippines vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 11:00–18:00 Sydney / 08:00–15:00 Philippines, tổng cộng 7 giờ.

Hiện tại Sydney và Philippines chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Philippines muộn hơn Sydney 3 giờ. Công thức đổi giờ: Philippines = Sydney − 3h · Sydney − 2h.