Ukraina sang HKT – Đổi giờ
HKT sớm hơn Ukraina 5 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): HKT sớm hơn Ukraina 6 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Ukraina muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Ukraina để đổi sang giờ HKT vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Ukraina → HKT
Bảng đổi từng giờ tại Ukraina sang HKT vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Ukraina | HKT | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 14:002:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 15:003:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Ukraina (UTC+3) và HKT (UTC+8); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: HKT = Ukraina + 5h · Ukraina + 6h.
| Ukraina | HKT |
|---|---|
| 6:00 AM Ukraina | = 11:00 AM HKT |
| 7:00 AM Ukraina | = 12:00 PM HKT |
| 8:00 AM Ukraina | = 1:00 PM HKT |
| 9:00 AM Ukraina | = 2:00 PM HKT |
| 10:00 AM Ukraina | = 3:00 PM HKT |
| 12:00 PM Ukraina | = 5:00 PM HKT |
| 3:00 PM Ukraina | = 8:00 PM HKT |
| 5:00 PM Ukraina | = 10:00 PM HKT |
| 6:00 PM Ukraina | = 11:00 PM HKT |
| 8:00 PM Ukraina | = 1:00 AM HKT (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ukraina và HKT trùng nhau 5 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–13:00 Ukraina · 13:00–18:00 HKT
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Ukraina và HKT có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Ukraina | HKT |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2027 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2028 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, HKT sớm hơn Ukraina 6 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 04:00 Ukraina đến trước 2026-10-25 03:00 Ukraina, HKT sớm hơn Ukraina 5 giờ.
- Từ 2027-03-28 04:00 Ukraina đến trước 2027-10-31 03:00 Ukraina, HKT sớm hơn Ukraina 5 giờ.
- Từ 2028-03-26 04:00 Ukraina đến trước 2028-10-29 03:00 Ukraina, HKT sớm hơn Ukraina 5 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Ukraina là mấy giờ HKT?
9:00 AM Ukraina = 2:00 PM HKT, theo UTC+3 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Ukraina và HKT có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: HKT sớm hơn Ukraina 5 giờ; HKT sớm hơn Ukraina 6 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết HKT đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ HKT ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Ukraina và HKT vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–13:00 Ukraina / 13:00–18:00 HKT, tổng cộng 5 giờ.
Hiện tại Ukraina và HKT chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, HKT sớm hơn Ukraina 5 giờ. Công thức đổi giờ: HKT = Ukraina + 5h · Ukraina + 6h.