Ukraina sang Việt Nam – Đổi giờ

Giờ Ukraina

EESTUTC+3Giờ mùa hè

Giờ Việt Nam

ICTUTC+7Không áp dụng

Việt Nam sớm hơn Ukraina 4 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Việt Nam sớm hơn Ukraina 5 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ukraina muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Ukraina để đổi sang giờ Việt Nam vào ngày đó.

Đổi giờ Việt Nam sang Ukraina

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Ukraina → Việt Nam

Bảng đổi từng giờ tại Ukraina sang Việt Nam vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
UkrainaViệt NamGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 04:004:00 AM
01:001:00 AM 05:005:00 AM
02:002:00 AM 06:006:00 AM
03:003:00 AM 07:007:00 AM
04:004:00 AM 08:008:00 AM
05:005:00 AM 09:009:00 AM
06:006:00 AM 10:0010:00 AM
07:007:00 AM 11:0011:00 AM
08:008:00 AM 12:0012:00 PM ✓
09:009:00 AM 13:001:00 PM ✓
10:0010:00 AM 14:002:00 PM ✓
11:0011:00 AM 15:003:00 PM ✓
12:0012:00 PM 16:004:00 PM ✓
13:001:00 PM 17:005:00 PM ✓
14:002:00 PM 18:006:00 PM
15:003:00 PM 19:007:00 PM
16:004:00 PM 20:008:00 PM
17:005:00 PM 21:009:00 PM
18:006:00 PM 22:0010:00 PM
19:007:00 PM 23:0011:00 PM
20:008:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Ukraina sang Việt Nam vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Việt Nam = Ukraina + 4h · Ukraina + 5h.

UkrainaViệt Nam
6:00 AM Ukraina= 10:00 AM Việt Nam
7:00 AM Ukraina= 11:00 AM Việt Nam
8:00 AM Ukraina= 12:00 PM Việt Nam
9:00 AM Ukraina= 1:00 PM Việt Nam
10:00 AM Ukraina= 2:00 PM Việt Nam
12:00 PM Ukraina= 4:00 PM Việt Nam
3:00 PM Ukraina= 7:00 PM Việt Nam
5:00 PM Ukraina= 9:00 PM Việt Nam
6:00 PM Ukraina= 10:00 PM Việt Nam
8:00 PM Ukraina= 12:00 AM Việt Nam (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ukraina và Việt Nam trùng nhau 6 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–14:00 Ukraina · 12:00–18:00 Việt Nam

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Ukraina và Việt Nam có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămUkrainaViệt Nam
2026

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.
2027

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.
2028

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, Việt Nam sớm hơn Ukraina 5 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 04:00 Ukraina đến trước 2026-10-25 03:00 Ukraina, Việt Nam sớm hơn Ukraina 4 giờ.
  • Từ 2027-03-28 04:00 Ukraina đến trước 2027-10-31 03:00 Ukraina, Việt Nam sớm hơn Ukraina 4 giờ.
  • Từ 2028-03-26 04:00 Ukraina đến trước 2028-10-29 03:00 Ukraina, Việt Nam sớm hơn Ukraina 4 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Ukraina là mấy giờ Việt Nam?

9:00 AM Ukraina = 1:00 PM Việt Nam, theo UTC+3 và UTC+7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Ukraina và Việt Nam có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Việt Nam sớm hơn Ukraina 4 giờ; Việt Nam sớm hơn Ukraina 5 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Việt Nam đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Việt Nam ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Ukraina và Việt Nam vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–14:00 Ukraina / 12:00–18:00 Việt Nam, tổng cộng 6 giờ.

Hiện tại Ukraina và Việt Nam chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Việt Nam sớm hơn Ukraina 4 giờ. Công thức đổi giờ: Việt Nam = Ukraina + 4h · Ukraina + 5h.