Vương quốc Anh sang Italia (Ý) – Đổi giờ
Italia (Ý) sớm hơn Vương quốc Anh 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Italia (Ý) sớm hơn Vương quốc Anh 1 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Vương quốc Anh muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Vương quốc Anh để đổi sang giờ Italia (Ý) vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Vương quốc Anh → Italia (Ý)
Bảng đổi từng giờ tại Vương quốc Anh sang Italia (Ý) vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Vương quốc Anh | Italia (Ý) | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Vương quốc Anh sang Italia (Ý) vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Italia (Ý) = Vương quốc Anh + 1h.
| Vương quốc Anh | Italia (Ý) |
|---|---|
| 6:00 AM Vương quốc Anh | = 7:00 AM Italia (Ý) |
| 7:00 AM Vương quốc Anh | = 8:00 AM Italia (Ý) |
| 8:00 AM Vương quốc Anh | = 9:00 AM Italia (Ý) |
| 9:00 AM Vương quốc Anh | = 10:00 AM Italia (Ý) |
| 10:00 AM Vương quốc Anh | = 11:00 AM Italia (Ý) |
| 12:00 PM Vương quốc Anh | = 1:00 PM Italia (Ý) |
| 3:00 PM Vương quốc Anh | = 4:00 PM Italia (Ý) |
| 5:00 PM Vương quốc Anh | = 6:00 PM Italia (Ý) |
| 6:00 PM Vương quốc Anh | = 7:00 PM Italia (Ý) |
| 8:00 PM Vương quốc Anh | = 9:00 PM Italia (Ý) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Vương quốc Anh và Italia (Ý) trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–17:00 Vương quốc Anh · 09:00–18:00 Italia (Ý)
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Vương quốc Anh và Italia (Ý) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Vương quốc Anh | Italia (Ý) |
|---|---|---|
| 2026 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2027 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2028 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
Chênh lệch giữa Vương quốc Anh và Italia (Ý) không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Italia (Ý) sớm hơn Vương quốc Anh 1 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Vương quốc Anh là mấy giờ Italia (Ý)?
9:00 AM Vương quốc Anh = 10:00 AM Italia (Ý), theo UTC+1 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Vương quốc Anh và Italia (Ý) có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Italia (Ý) sớm hơn Vương quốc Anh 1 giờ.
Làm sao biết Italia (Ý) đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Italia (Ý) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Vương quốc Anh và Italia (Ý) vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–17:00 Vương quốc Anh / 09:00–18:00 Italia (Ý), tổng cộng 9 giờ.
Hiện tại Vương quốc Anh và Italia (Ý) chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Italia (Ý) sớm hơn Vương quốc Anh 1 giờ. Công thức đổi giờ: Italia (Ý) = Vương quốc Anh + 1h.