Hoa Kỳ sang Nhật Bản – Đổi giờ
Nhật Bản sớm hơn Hoa Kỳ 13 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Nhật Bản sớm hơn Hoa Kỳ 14 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Hoa Kỳ muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Hoa Kỳ để đổi sang giờ Nhật Bản vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Hoa Kỳ → Nhật Bản
Bảng đổi từng giờ tại Hoa Kỳ sang Nhật Bản vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Hoa Kỳ | Nhật Bản | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 01:001:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 02:002:00 AM | 15:003:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 17:005:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 09:009:00 AM | 22:0010:00 PM | |
| 10:0010:00 AM | 23:0011:00 PM | |
| 11:0011:00 AM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 10:0010:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 11:0011:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 12:0012:00 PM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Hoa Kỳ sang Nhật Bản vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Nhật Bản = Hoa Kỳ + 13h · Hoa Kỳ + 14h.
| Hoa Kỳ | Nhật Bản |
|---|---|
| 6:00 AM Hoa Kỳ | = 7:00 PM Nhật Bản |
| 7:00 AM Hoa Kỳ | = 8:00 PM Nhật Bản |
| 8:00 AM Hoa Kỳ | = 9:00 PM Nhật Bản |
| 9:00 AM Hoa Kỳ | = 10:00 PM Nhật Bản |
| 10:00 AM Hoa Kỳ | = 11:00 PM Nhật Bản |
| 12:00 PM Hoa Kỳ | = 1:00 AM Nhật Bản (+1 ngày) |
| 3:00 PM Hoa Kỳ | = 4:00 AM Nhật Bản (+1 ngày) |
| 5:00 PM Hoa Kỳ | = 6:00 AM Nhật Bản (+1 ngày) |
| 6:00 PM Hoa Kỳ | = 7:00 AM Nhật Bản (+1 ngày) |
| 8:00 PM Hoa Kỳ | = 9:00 AM Nhật Bản (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Hoa Kỳ và Nhật Bản không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Hoa Kỳ và Nhật Bản có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Hoa Kỳ | Nhật Bản |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Nhật Bản sớm hơn Hoa Kỳ 14 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 03:00 Hoa Kỳ đến trước 2026-11-01 01:00 Hoa Kỳ, Nhật Bản sớm hơn Hoa Kỳ 13 giờ.
- Từ 2027-03-14 03:00 Hoa Kỳ đến trước 2027-11-07 01:00 Hoa Kỳ, Nhật Bản sớm hơn Hoa Kỳ 13 giờ.
- Từ 2028-03-12 03:00 Hoa Kỳ đến trước 2028-11-05 01:00 Hoa Kỳ, Nhật Bản sớm hơn Hoa Kỳ 13 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Hoa Kỳ là mấy giờ Nhật Bản?
9:00 AM Hoa Kỳ = 10:00 PM Nhật Bản, theo UTC-4 và UTC+9. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Hoa Kỳ và Nhật Bản có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Nhật Bản sớm hơn Hoa Kỳ 13 giờ; Nhật Bản sớm hơn Hoa Kỳ 14 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Nhật Bản đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Nhật Bản ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Hoa Kỳ và Nhật Bản vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Hoa Kỳ và Nhật Bản không trùng nhau.
Hiện tại Hoa Kỳ và Nhật Bản chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Nhật Bản sớm hơn Hoa Kỳ 13 giờ. Công thức đổi giờ: Nhật Bản = Hoa Kỳ + 13h · Hoa Kỳ + 14h.