Utah sang Colombia – Đổi giờ
Colombia sớm hơn Utah 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Colombia sớm hơn Utah 2 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Utah muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Utah để đổi sang giờ Colombia vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Utah → Colombia
Bảng đổi từng giờ tại Utah sang Colombia vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Utah | Colombia | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Utah sang Colombia vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Colombia = Utah + 1h · Utah + 2h.
| Utah | Colombia |
|---|---|
| 6:00 AM Utah | = 7:00 AM Colombia |
| 7:00 AM Utah | = 8:00 AM Colombia |
| 8:00 AM Utah | = 9:00 AM Colombia |
| 9:00 AM Utah | = 10:00 AM Colombia |
| 10:00 AM Utah | = 11:00 AM Colombia |
| 12:00 PM Utah | = 1:00 PM Colombia |
| 3:00 PM Utah | = 4:00 PM Colombia |
| 5:00 PM Utah | = 6:00 PM Colombia |
| 6:00 PM Utah | = 7:00 PM Colombia |
| 8:00 PM Utah | = 9:00 PM Colombia |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Utah và Colombia trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–17:00 Utah · 09:00–18:00 Colombia
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Utah và Colombia có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Utah | Colombia |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-5 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-5 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-5 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Colombia sớm hơn Utah 2 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 03:00 Utah đến trước 2026-11-01 01:00 Utah, Colombia sớm hơn Utah 1 giờ.
- Từ 2027-03-14 03:00 Utah đến trước 2027-11-07 01:00 Utah, Colombia sớm hơn Utah 1 giờ.
- Từ 2028-03-12 03:00 Utah đến trước 2028-11-05 01:00 Utah, Colombia sớm hơn Utah 1 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Utah là mấy giờ Colombia?
9:00 AM Utah = 10:00 AM Colombia, theo UTC-6 và UTC-5. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Utah và Colombia có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Colombia sớm hơn Utah 1 giờ; Colombia sớm hơn Utah 2 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Colombia đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Colombia ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Utah và Colombia vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–17:00 Utah / 09:00–18:00 Colombia, tổng cộng 9 giờ.
Hiện tại Utah và Colombia chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Colombia sớm hơn Utah 1 giờ. Công thức đổi giờ: Colombia = Utah + 1h · Utah + 2h.