Utah sang NZST – Đổi giờ
NZST sớm hơn Utah 18 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): NZST sớm hơn Utah 19 giờ.
NZST luôn là UTC+12. Hiện phần lớn nơi dùng NZST đang theo NZDT (UTC+13): NZDT sớm hơn Utah 19 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Utah muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Utah để đổi sang giờ NZST vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Utah → NZST
Bảng đổi từng giờ tại Utah sang NZST vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Utah | NZST | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 01:001:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 02:002:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 22:0010:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 23:0011:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | ✓ |
| 15:003:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày | ✓ |
| 16:004:00 PM | 10:0010:00 AM +1 ngày | ✓ |
| 17:005:00 PM | 11:0011:00 AM +1 ngày | ✓ |
| 18:006:00 PM | 12:0012:00 PM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 13:001:00 PM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 14:002:00 PM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 15:003:00 PM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 16:004:00 PM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 17:005:00 PM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Utah (UTC-6) và NZST (UTC+12); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: NZST = Utah + 18h · NZDT = Utah + 20h · NZDT = Utah + 19h.
| Utah | NZST |
|---|---|
| 6:00 AM Utah | = 12:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 7:00 AM Utah | = 1:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 8:00 AM Utah | = 2:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 9:00 AM Utah | = 3:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 10:00 AM Utah | = 4:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 12:00 PM Utah | = 6:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 3:00 PM Utah | = 9:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 5:00 PM Utah | = 11:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 6:00 PM Utah | = 12:00 PM NZST (+1 ngày) |
| 8:00 PM Utah | = 2:00 PM NZST (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Utah và NZST trùng nhau 4 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 14:00–18:00 Utah · 08:00–12:00 NZST
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Utah và NZST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Utah | NZST |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, NZDT sớm hơn Utah 20 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 03:00 Utah đến trước 2026-04-04 08:00 Utah, NZDT sớm hơn Utah 19 giờ.
- Từ 2026-04-04 08:00 Utah đến trước 2026-09-26 08:00 Utah, NZST sớm hơn Utah 18 giờ.
- Từ 2026-09-26 08:00 Utah đến trước 2026-11-01 01:00 Utah, NZDT sớm hơn Utah 19 giờ.
- Từ 2027-03-14 03:00 Utah đến trước 2027-04-03 08:00 Utah, NZDT sớm hơn Utah 19 giờ.
- Từ 2027-04-03 08:00 Utah đến trước 2027-09-25 08:00 Utah, NZST sớm hơn Utah 18 giờ.
- Từ 2027-09-25 08:00 Utah đến trước 2027-11-07 01:00 Utah, NZDT sớm hơn Utah 19 giờ.
- Từ 2028-03-12 03:00 Utah đến trước 2028-04-01 08:00 Utah, NZDT sớm hơn Utah 19 giờ.
- Từ 2028-04-01 08:00 Utah đến trước 2028-09-23 08:00 Utah, NZST sớm hơn Utah 18 giờ.
- Từ 2028-09-23 08:00 Utah đến trước 2028-11-05 01:00 Utah, NZDT sớm hơn Utah 19 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Utah là mấy giờ NZST?
9:00 AM Utah = 3:00 AM NZST (+1 ngày), theo UTC-6 và UTC+12. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Utah và NZST có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: NZST sớm hơn Utah 18 giờ; NZST sớm hơn Utah 19 giờ; NZST sớm hơn Utah 20 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết NZST đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ GILT ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Utah và NZST vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 14:00–18:00 Utah / 08:00–12:00 GILT, tổng cộng 4 giờ.
Hiện tại Utah và NZST chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, GILT sớm hơn Utah 18 giờ. Công thức đổi giờ: NZST = Utah + 18h · NZDT = Utah + 20h · NZDT = Utah + 19h.