Việt Nam sang Luân Đôn – Đổi giờ

Giờ Việt Nam

ICTUTC+7Không áp dụng

Giờ Luân Đôn

BSTUTC+1Giờ mùa hè

Luân Đôn muộn hơn Việt Nam 6 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Luân Đôn muộn hơn Việt Nam 7 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Việt Nam sớm hơn UTC 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Việt Nam để đổi sang giờ Luân Đôn vào ngày đó.

Đổi giờ Luân Đôn sang Việt Nam

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Việt Nam → Luân Đôn

Bảng đổi từng giờ tại Việt Nam sang Luân Đôn vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Việt NamLuân ĐônGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 18:006:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 19:007:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
05:005:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
06:006:00 AM 00:0012:00 AM
07:007:00 AM 01:001:00 AM
08:008:00 AM 02:002:00 AM
09:009:00 AM 03:003:00 AM
10:0010:00 AM 04:004:00 AM
11:0011:00 AM 05:005:00 AM
12:0012:00 PM 06:006:00 AM
13:001:00 PM 07:007:00 AM
14:002:00 PM 08:008:00 AM ✓
15:003:00 PM 09:009:00 AM ✓
16:004:00 PM 10:0010:00 AM ✓
17:005:00 PM 11:0011:00 AM ✓
18:006:00 PM 12:0012:00 PM
19:007:00 PM 13:001:00 PM
20:008:00 PM 14:002:00 PM
21:009:00 PM 15:003:00 PM
22:0010:00 PM 16:004:00 PM
23:0011:00 PM 17:005:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Việt Nam sang Luân Đôn vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Luân Đôn = Việt Nam − 6h · Việt Nam − 7h.

Việt NamLuân Đôn
6:00 AM Việt Nam= 12:00 AM Luân Đôn
7:00 AM Việt Nam= 1:00 AM Luân Đôn
8:00 AM Việt Nam= 2:00 AM Luân Đôn
9:00 AM Việt Nam= 3:00 AM Luân Đôn
10:00 AM Việt Nam= 4:00 AM Luân Đôn
12:00 PM Việt Nam= 6:00 AM Luân Đôn
3:00 PM Việt Nam= 9:00 AM Luân Đôn
5:00 PM Việt Nam= 11:00 AM Luân Đôn
6:00 PM Việt Nam= 12:00 PM Luân Đôn
8:00 PM Việt Nam= 2:00 PM Luân Đôn

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Việt Nam và Luân Đôn trùng nhau 4 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
14:00–18:00 Việt Nam · 08:00–12:00 Luân Đôn

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Việt Nam và Luân Đôn có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămViệt NamLuân Đôn
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

Vào đầu năm 2026, Luân Đôn muộn hơn Việt Nam 7 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 08:00 Việt Nam đến trước 2026-10-25 08:00 Việt Nam, Luân Đôn muộn hơn Việt Nam 6 giờ.
  • Từ 2027-03-28 08:00 Việt Nam đến trước 2027-10-31 08:00 Việt Nam, Luân Đôn muộn hơn Việt Nam 6 giờ.
  • Từ 2028-03-26 08:00 Việt Nam đến trước 2028-10-29 08:00 Việt Nam, Luân Đôn muộn hơn Việt Nam 6 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Việt Nam là mấy giờ Luân Đôn?

9:00 AM Việt Nam = 3:00 AM Luân Đôn, theo UTC+7 và UTC+1. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Việt Nam và Luân Đôn có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Luân Đôn muộn hơn Việt Nam 7 giờ; Luân Đôn muộn hơn Việt Nam 6 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Luân Đôn đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Luân Đôn ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Việt Nam và Luân Đôn vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 14:00–18:00 Việt Nam / 08:00–12:00 Luân Đôn, tổng cộng 4 giờ.

Hiện tại Việt Nam và Luân Đôn chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Luân Đôn muộn hơn Việt Nam 6 giờ. Công thức đổi giờ: Luân Đôn = Việt Nam − 6h · Việt Nam − 7h.