Việt Nam sang Hàn Quốc – Đổi giờ

Giờ Việt Nam

ICTUTC+7Không áp dụng

Giờ Hàn Quốc

KSTUTC+9Không áp dụng

Hàn Quốc sớm hơn Việt Nam 2 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Việt Nam sớm hơn UTC 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Việt Nam để đổi sang giờ Hàn Quốc vào ngày đó.

Đổi giờ Hàn Quốc sang Việt Nam

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Việt Nam → Hàn Quốc

Bảng đổi từng giờ tại Việt Nam sang Hàn Quốc vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Việt NamHàn QuốcGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 02:002:00 AM
01:001:00 AM 03:003:00 AM
02:002:00 AM 04:004:00 AM
03:003:00 AM 05:005:00 AM
04:004:00 AM 06:006:00 AM
05:005:00 AM 07:007:00 AM
06:006:00 AM 08:008:00 AM
07:007:00 AM 09:009:00 AM
08:008:00 AM 10:0010:00 AM ✓
09:009:00 AM 11:0011:00 AM ✓
10:0010:00 AM 12:0012:00 PM ✓
11:0011:00 AM 13:001:00 PM ✓
12:0012:00 PM 14:002:00 PM ✓
13:001:00 PM 15:003:00 PM ✓
14:002:00 PM 16:004:00 PM ✓
15:003:00 PM 17:005:00 PM ✓
16:004:00 PM 18:006:00 PM
17:005:00 PM 19:007:00 PM
18:006:00 PM 20:008:00 PM
19:007:00 PM 21:009:00 PM
20:008:00 PM 22:0010:00 PM
21:009:00 PM 23:0011:00 PM
22:0010:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Việt Nam sang Hàn Quốc vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Hàn Quốc = Việt Nam + 2h.

Việt NamHàn Quốc
6:00 AM Việt Nam= 8:00 AM Hàn Quốc
7:00 AM Việt Nam= 9:00 AM Hàn Quốc
8:00 AM Việt Nam= 10:00 AM Hàn Quốc
9:00 AM Việt Nam= 11:00 AM Hàn Quốc
10:00 AM Việt Nam= 12:00 PM Hàn Quốc
12:00 PM Việt Nam= 2:00 PM Hàn Quốc
3:00 PM Việt Nam= 5:00 PM Hàn Quốc
5:00 PM Việt Nam= 7:00 PM Hàn Quốc
6:00 PM Việt Nam= 8:00 PM Hàn Quốc
8:00 PM Việt Nam= 10:00 PM Hàn Quốc

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Việt Nam và Hàn Quốc trùng nhau 8 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–16:00 Việt Nam · 10:00–18:00 Hàn Quốc

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Việt Nam và Hàn Quốc có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămViệt NamHàn Quốc
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm.

Chênh lệch giữa Việt Nam và Hàn Quốc không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Hàn Quốc sớm hơn Việt Nam 2 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Việt Nam là mấy giờ Hàn Quốc?

9:00 AM Việt Nam = 11:00 AM Hàn Quốc, theo UTC+7 và UTC+9. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Việt Nam và Hàn Quốc có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Hàn Quốc sớm hơn Việt Nam 2 giờ.

Làm sao biết Hàn Quốc đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Hàn Quốc ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Việt Nam và Hàn Quốc vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–16:00 Việt Nam / 10:00–18:00 Hàn Quốc, tổng cộng 8 giờ.

Hiện tại Việt Nam và Hàn Quốc chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Hàn Quốc sớm hơn Việt Nam 2 giờ. Công thức đổi giờ: Hàn Quốc = Việt Nam + 2h.