Việt Nam sang Thổ Nhĩ Kỳ – Đổi giờ

Giờ Việt Nam

ICTUTC+7Không áp dụng

Giờ Thổ Nhĩ Kỳ

TRTUTC+3Không áp dụng

Thổ Nhĩ Kỳ muộn hơn Việt Nam 4 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Việt Nam sớm hơn UTC 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Việt Nam để đổi sang giờ Thổ Nhĩ Kỳ vào ngày đó.

Đổi giờ Thổ Nhĩ Kỳ sang Việt Nam

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Việt Nam → Thổ Nhĩ Kỳ

Bảng đổi từng giờ tại Việt Nam sang Thổ Nhĩ Kỳ vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Việt NamThổ Nhĩ KỳGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 00:0012:00 AM
05:005:00 AM 01:001:00 AM
06:006:00 AM 02:002:00 AM
07:007:00 AM 03:003:00 AM
08:008:00 AM 04:004:00 AM
09:009:00 AM 05:005:00 AM
10:0010:00 AM 06:006:00 AM
11:0011:00 AM 07:007:00 AM
12:0012:00 PM 08:008:00 AM ✓
13:001:00 PM 09:009:00 AM ✓
14:002:00 PM 10:0010:00 AM ✓
15:003:00 PM 11:0011:00 AM ✓
16:004:00 PM 12:0012:00 PM ✓
17:005:00 PM 13:001:00 PM ✓
18:006:00 PM 14:002:00 PM
19:007:00 PM 15:003:00 PM
20:008:00 PM 16:004:00 PM
21:009:00 PM 17:005:00 PM
22:0010:00 PM 18:006:00 PM
23:0011:00 PM 19:007:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Việt Nam sang Thổ Nhĩ Kỳ vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Thổ Nhĩ Kỳ = Việt Nam − 4h.

Việt NamThổ Nhĩ Kỳ
6:00 AM Việt Nam= 2:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ
7:00 AM Việt Nam= 3:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ
8:00 AM Việt Nam= 4:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ
9:00 AM Việt Nam= 5:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ
10:00 AM Việt Nam= 6:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ
12:00 PM Việt Nam= 8:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ
3:00 PM Việt Nam= 11:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ
5:00 PM Việt Nam= 1:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ
6:00 PM Việt Nam= 2:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ
8:00 PM Việt Nam= 4:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Việt Nam và Thổ Nhĩ Kỳ trùng nhau 6 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
12:00–18:00 Việt Nam · 08:00–14:00 Thổ Nhĩ Kỳ

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Việt Nam và Thổ Nhĩ Kỳ có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămViệt NamThổ Nhĩ Kỳ
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

Chênh lệch giữa Việt Nam và Thổ Nhĩ Kỳ không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Thổ Nhĩ Kỳ muộn hơn Việt Nam 4 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Việt Nam là mấy giờ Thổ Nhĩ Kỳ?

9:00 AM Việt Nam = 5:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ, theo UTC+7 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Việt Nam và Thổ Nhĩ Kỳ có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Thổ Nhĩ Kỳ muộn hơn Việt Nam 4 giờ.

Làm sao biết Thổ Nhĩ Kỳ đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Thổ Nhĩ Kỳ ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Việt Nam và Thổ Nhĩ Kỳ vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 12:00–18:00 Việt Nam / 08:00–14:00 Thổ Nhĩ Kỳ, tổng cộng 6 giờ.

Hiện tại Việt Nam và Thổ Nhĩ Kỳ chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Thổ Nhĩ Kỳ muộn hơn Việt Nam 4 giờ. Công thức đổi giờ: Thổ Nhĩ Kỳ = Việt Nam − 4h.