WAT sang BDT – Đổi giờ

Giờ WAT

WATUTC+1Không áp dụng

Giờ BDT

BDTUTC+6Không áp dụng

BDT sớm hơn WAT 5 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

WAT muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại WAT để đổi sang giờ BDT vào ngày đó.

Đổi giờ BDT sang WAT

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · WAT → BDT

Bảng đổi từng giờ tại WAT sang BDT vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
WATBDTGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 05:005:00 AM
01:001:00 AM 06:006:00 AM
02:002:00 AM 07:007:00 AM
03:003:00 AM 08:008:00 AM
04:004:00 AM 09:009:00 AM
05:005:00 AM 10:0010:00 AM
06:006:00 AM 11:0011:00 AM
07:007:00 AM 12:0012:00 PM
08:008:00 AM 13:001:00 PM ✓
09:009:00 AM 14:002:00 PM ✓
10:0010:00 AM 15:003:00 PM ✓
11:0011:00 AM 16:004:00 PM ✓
12:0012:00 PM 17:005:00 PM ✓
13:001:00 PM 18:006:00 PM
14:002:00 PM 19:007:00 PM
15:003:00 PM 20:008:00 PM
16:004:00 PM 21:009:00 PM
17:005:00 PM 22:0010:00 PM
18:006:00 PM 23:0011:00 PM
19:007:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng WAT (UTC+1) và BDT (UTC+6); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: BDT = WAT + 5h · BST = WAT + 5h.

WATBDT
6:00 AM WAT= 11:00 AM BDT
7:00 AM WAT= 12:00 PM BDT
8:00 AM WAT= 1:00 PM BDT
9:00 AM WAT= 2:00 PM BDT
10:00 AM WAT= 3:00 PM BDT
12:00 PM WAT= 5:00 PM BDT
3:00 PM WAT= 8:00 PM BDT
5:00 PM WAT= 10:00 PM BDT
6:00 PM WAT= 11:00 PM BDT
8:00 PM WAT= 1:00 AM BDT (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại WAT và BDT trùng nhau 5 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–13:00 WAT · 13:00–18:00 BDT

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

WAT và BDT có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămWATBDT
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm.

Chênh lệch giữa WAT và BDT không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: BST sớm hơn WAT 5 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng WAT là mấy giờ BDT?

9:00 AM WAT = 2:00 PM BDT, theo UTC+1 và UTC+6. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa WAT và BDT có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: BDT sớm hơn WAT 5 giờ.

Làm sao biết BDT đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ BST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa WAT và BDT vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–13:00 WAT / 13:00–18:00 BST, tổng cộng 5 giờ.

Hiện tại WAT và BDT chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, BST sớm hơn WAT 5 giờ. Công thức đổi giờ: BDT = WAT + 5h · BST = WAT + 5h.