WAT sang Chicago – Đổi giờ
Chicago muộn hơn WAT 6 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Chicago muộn hơn WAT 7 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
WAT muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại WAT để đổi sang giờ Chicago vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · WAT → Chicago
Bảng đổi từng giờ tại WAT sang Chicago vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| WAT | Chicago | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 12:0012:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 13:001:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 14:002:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 15:003:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 16:004:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 17:005:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng WAT (UTC+1) và Chicago (UTC-5); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Chicago = WAT − 6h · WAT − 7h.
| WAT | Chicago |
|---|---|
| 6:00 AM WAT | = 12:00 AM Chicago |
| 7:00 AM WAT | = 1:00 AM Chicago |
| 8:00 AM WAT | = 2:00 AM Chicago |
| 9:00 AM WAT | = 3:00 AM Chicago |
| 10:00 AM WAT | = 4:00 AM Chicago |
| 12:00 PM WAT | = 6:00 AM Chicago |
| 3:00 PM WAT | = 9:00 AM Chicago |
| 5:00 PM WAT | = 11:00 AM Chicago |
| 6:00 PM WAT | = 12:00 PM Chicago |
| 8:00 PM WAT | = 2:00 PM Chicago |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại WAT và Chicago trùng nhau 4 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 14:00–18:00 WAT · 08:00–12:00 Chicago
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
WAT và Chicago có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | WAT | Chicago |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
Vào đầu năm 2026, Chicago muộn hơn WAT 7 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 09:00 WAT đến trước 2026-11-01 08:00 WAT, Chicago muộn hơn WAT 6 giờ.
- Từ 2027-03-14 09:00 WAT đến trước 2027-11-07 08:00 WAT, Chicago muộn hơn WAT 6 giờ.
- Từ 2028-03-12 09:00 WAT đến trước 2028-11-05 08:00 WAT, Chicago muộn hơn WAT 6 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng WAT là mấy giờ Chicago?
9:00 AM WAT = 3:00 AM Chicago, theo UTC+1 và UTC-5. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa WAT và Chicago có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Chicago muộn hơn WAT 7 giờ; Chicago muộn hơn WAT 6 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Chicago đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Chicago ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa WAT và Chicago vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 14:00–18:00 WAT / 08:00–12:00 Chicago, tổng cộng 4 giờ.
Hiện tại WAT và Chicago chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Chicago muộn hơn WAT 6 giờ. Công thức đổi giờ: Chicago = WAT − 6h · WAT − 7h.