Năm nhuận
Kiểm tra năm nhuận theo quy tắc chia hết cho 4, 100 và 400 của lịch Gregory. Xem năm nhuận trước, sau, số ngày trong năm và bảng tra theo thế kỷ.
Ví dụ bên dưới dùng ngày hôm nay theo UTC.
Kết quả
Năm 2026 không phải năm nhuận
Không chia hết cho 4 nên là năm thường, có 365 ngày.
| Thông tin | Giá trị |
|---|---|
| Số ngày trong năm | 365 |
| Năm nhuận trước | 2024 |
| Năm nhuận sau | 2028 |
Các năm nhuận từ 2001 đến 2100
| Năm (lịch Gregory) | Số ngày trong năm |
|---|---|
| 2004 | 366 |
| 2008 | 366 |
| 2012 | 366 |
| 2016 | 366 |
| 2020 | 366 |
| 2024 | 366 |
| 2028 | 366 |
| 2032 | 366 |
| 2036 | 366 |
| 2040 | 366 |
| 2044 | 366 |
| 2048 | 366 |
| 2052 | 366 |
| 2056 | 366 |
| 2060 | 366 |
| 2064 | 366 |
| 2068 | 366 |
| 2072 | 366 |
| 2076 | 366 |
| 2080 | 366 |
| 2084 | 366 |
| 2088 | 366 |
| 2092 | 366 |
| 2096 | 366 |
Cách tính
Theo lịch Gregory, năm chia hết cho 4 là năm nhuận, nhưng năm chia hết cho 100 phải đồng thời chia hết cho 400. Vì vậy, 1900 không nhuận, còn 2000 và 2024 là năm nhuận. Năm nhuận có 366 ngày, gồm ngày 29/02. Bảng liệt kê các năm nhuận trong thế kỷ chứa năm bạn chọn, chẳng hạn 2001–2100.
Câu hỏi thường gặp
Vì sao 1900 không nhuận mà 2000 lại nhuận?
Cả hai năm đều chia hết cho 100, nhưng chỉ 2000 chia hết cho 400. Theo ngoại lệ của lịch Gregory, 1900 không nhuận còn 2000 nhuận.
Có phải cứ bốn năm là có một năm nhuận?
Thường là vậy, nhưng có ngoại lệ. Năm chia hết cho 100 bị bỏ qua, trừ khi cũng chia hết cho 400. Mỗi chu kỳ 400 năm của lịch Gregory có 97 năm nhuận.
Cần nhập năm dương lịch hay năm Phật lịch?
Nhập năm dương lịch theo lịch Gregory. Ví dụ, năm Phật lịch Thái Lan 2567 tương ứng với 2024. Quy tắc ở đây xét ngày 29/02, không xét tháng nhuận của âm lịch.
Năm nhuận trước và sau có tính năm đang chọn không?
Không. Đó là các năm nằm hẳn trước và sau năm đang chọn. Với 2024, năm nhuận trước là 2020 và năm sau là 2028. Gần mốc thế kỷ không nhuận, khoảng cách có thể là tám năm, như từ 2096 đến 2104.