Arizona sang NZST – Đổi giờ

Giờ Arizona

MSTUTC-7Không áp dụng

Giờ NZST

NZSTUTC+12Không áp dụng

NZST sớm hơn Arizona 19 giờ.

NZST luôn là UTC+12. Hiện phần lớn nơi dùng NZST đang theo NZDT (UTC+13): NZDT sớm hơn Arizona 20 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Arizona muộn hơn Hà Nội 14 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Arizona để đổi sang giờ NZST vào ngày đó.

Đổi giờ NZST sang Arizona

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Arizona → NZST

Bảng đổi từng giờ tại Arizona sang NZST vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
ArizonaNZSTGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 19:007:00 PM
01:001:00 AM 20:008:00 PM
02:002:00 AM 21:009:00 PM
03:003:00 AM 22:0010:00 PM
04:004:00 AM 23:0011:00 PM
05:005:00 AM 00:0012:00 AM +1 ngày
06:006:00 AM 01:001:00 AM +1 ngày
07:007:00 AM 02:002:00 AM +1 ngày
08:008:00 AM 03:003:00 AM +1 ngày
09:009:00 AM 04:004:00 AM +1 ngày
10:0010:00 AM 05:005:00 AM +1 ngày
11:0011:00 AM 06:006:00 AM +1 ngày
12:0012:00 PM 07:007:00 AM +1 ngày
13:001:00 PM 08:008:00 AM +1 ngày ✓
14:002:00 PM 09:009:00 AM +1 ngày ✓
15:003:00 PM 10:0010:00 AM +1 ngày ✓
16:004:00 PM 11:0011:00 AM +1 ngày ✓
17:005:00 PM 12:0012:00 PM +1 ngày ✓
18:006:00 PM 13:001:00 PM +1 ngày
19:007:00 PM 14:002:00 PM +1 ngày
20:008:00 PM 15:003:00 PM +1 ngày
21:009:00 PM 16:004:00 PM +1 ngày
22:0010:00 PM 17:005:00 PM +1 ngày
23:0011:00 PM 18:006:00 PM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng Arizona (UTC-7) và NZST (UTC+12); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: NZST = Arizona + 19h · NZDT = Arizona + 20h.

ArizonaNZST
6:00 AM Arizona= 1:00 AM NZST (+1 ngày)
7:00 AM Arizona= 2:00 AM NZST (+1 ngày)
8:00 AM Arizona= 3:00 AM NZST (+1 ngày)
9:00 AM Arizona= 4:00 AM NZST (+1 ngày)
10:00 AM Arizona= 5:00 AM NZST (+1 ngày)
12:00 PM Arizona= 7:00 AM NZST (+1 ngày)
3:00 PM Arizona= 10:00 AM NZST (+1 ngày)
5:00 PM Arizona= 12:00 PM NZST (+1 ngày)
6:00 PM Arizona= 1:00 PM NZST (+1 ngày)
8:00 PM Arizona= 3:00 PM NZST (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Arizona và NZST trùng nhau 5 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
13:00–18:00 Arizona · 08:00–13:00 NZST

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Arizona và NZST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămArizonaNZST
2026 Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm.

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

2027 Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm.

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

2028 Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm.

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

Vào đầu năm 2026, NZDT sớm hơn Arizona 20 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-04-04 07:00 Arizona đến trước 2026-09-26 07:00 Arizona, NZST sớm hơn Arizona 19 giờ.
  • Từ 2027-04-03 07:00 Arizona đến trước 2027-09-25 07:00 Arizona, NZST sớm hơn Arizona 19 giờ.
  • Từ 2028-04-01 07:00 Arizona đến trước 2028-09-23 07:00 Arizona, NZST sớm hơn Arizona 19 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Arizona là mấy giờ NZST?

9:00 AM Arizona = 4:00 AM NZST (+1 ngày), theo UTC-7 và UTC+12. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Arizona và NZST có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: NZST sớm hơn Arizona 19 giờ; NZST sớm hơn Arizona 20 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết NZST đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ GILT ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Arizona và NZST vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 13:00–18:00 Arizona / 08:00–13:00 GILT, tổng cộng 5 giờ.

Hiện tại Arizona và NZST chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, GILT sớm hơn Arizona 19 giờ. Công thức đổi giờ: NZST = Arizona + 19h · NZDT = Arizona + 20h.