Arizona sang Thổ Nhĩ Kỳ – Đổi giờ

Giờ Arizona

MSTUTC-7Không áp dụng

Giờ Thổ Nhĩ Kỳ

TRTUTC+3Không áp dụng

Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn Arizona 10 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Arizona muộn hơn Hà Nội 14 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Arizona để đổi sang giờ Thổ Nhĩ Kỳ vào ngày đó.

Đổi giờ Thổ Nhĩ Kỳ sang Arizona

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Arizona → Thổ Nhĩ Kỳ

Bảng đổi từng giờ tại Arizona sang Thổ Nhĩ Kỳ vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
ArizonaThổ Nhĩ KỳGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 10:0010:00 AM
01:001:00 AM 11:0011:00 AM
02:002:00 AM 12:0012:00 PM
03:003:00 AM 13:001:00 PM
04:004:00 AM 14:002:00 PM
05:005:00 AM 15:003:00 PM
06:006:00 AM 16:004:00 PM
07:007:00 AM 17:005:00 PM
08:008:00 AM 18:006:00 PM
09:009:00 AM 19:007:00 PM
10:0010:00 AM 20:008:00 PM
11:0011:00 AM 21:009:00 PM
12:0012:00 PM 22:0010:00 PM
13:001:00 PM 23:0011:00 PM
14:002:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
15:003:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
16:004:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
17:005:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
18:006:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 06:006:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 07:007:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 08:008:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 09:009:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Arizona sang Thổ Nhĩ Kỳ vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Thổ Nhĩ Kỳ = Arizona + 10h.

ArizonaThổ Nhĩ Kỳ
6:00 AM Arizona= 4:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ
7:00 AM Arizona= 5:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ
8:00 AM Arizona= 6:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ
9:00 AM Arizona= 7:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ
10:00 AM Arizona= 8:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ
12:00 PM Arizona= 10:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ
3:00 PM Arizona= 1:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ (+1 ngày)
5:00 PM Arizona= 3:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ (+1 ngày)
6:00 PM Arizona= 4:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ (+1 ngày)
8:00 PM Arizona= 6:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Arizona và Thổ Nhĩ Kỳ không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Arizona và Thổ Nhĩ Kỳ có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămArizonaThổ Nhĩ Kỳ
2026 Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

Chênh lệch giữa Arizona và Thổ Nhĩ Kỳ không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn Arizona 10 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Arizona là mấy giờ Thổ Nhĩ Kỳ?

9:00 AM Arizona = 7:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ, theo UTC-7 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Arizona và Thổ Nhĩ Kỳ có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn Arizona 10 giờ.

Làm sao biết Thổ Nhĩ Kỳ đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Thổ Nhĩ Kỳ ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Arizona và Thổ Nhĩ Kỳ vào lúc nào?

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Arizona và Thổ Nhĩ Kỳ không trùng nhau.

Hiện tại Arizona và Thổ Nhĩ Kỳ chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn Arizona 10 giờ. Công thức đổi giờ: Thổ Nhĩ Kỳ = Arizona + 10h.