Australia (Úc) sang Barcelona – Đổi giờ
Barcelona muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Barcelona muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Australia (Úc) sớm hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Australia (Úc) để đổi sang giờ Barcelona vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Australia (Úc) → Barcelona
Bảng đổi từng giờ tại Australia (Úc) sang Barcelona vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Australia (Úc) | Barcelona | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 09:009:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 10:0010:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 11:0011:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 12:0012:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 13:001:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 14:002:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Australia (Úc) sang Barcelona vào ngày 2026-10-22.
Công thức đổi giờ: Barcelona = Australia (Úc) − 9h · Australia (Úc) − 10h · Australia (Úc) − 8h.
| Australia (Úc) | Barcelona |
|---|---|
| 6:00 AM Australia (Úc) | = 9:00 PM Barcelona (-1 ngày) |
| 7:00 AM Australia (Úc) | = 10:00 PM Barcelona (-1 ngày) |
| 8:00 AM Australia (Úc) | = 11:00 PM Barcelona (-1 ngày) |
| 9:00 AM Australia (Úc) | = 12:00 AM Barcelona |
| 10:00 AM Australia (Úc) | = 1:00 AM Barcelona |
| 12:00 PM Australia (Úc) | = 3:00 AM Barcelona |
| 3:00 PM Australia (Úc) | = 6:00 AM Barcelona |
| 5:00 PM Australia (Úc) | = 8:00 AM Barcelona |
| 6:00 PM Australia (Úc) | = 9:00 AM Barcelona |
| 8:00 PM Australia (Úc) | = 11:00 AM Barcelona |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Australia (Úc) và Barcelona trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 17:00–18:00 Australia (Úc) · 08:00–09:00 Barcelona
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Australia (Úc) và Barcelona có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Australia (Úc) | Barcelona |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2027 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2028 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
Vào đầu năm 2026, Barcelona muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 12:00 Australia (Úc) đến trước 2026-04-05 02:00 Australia (Úc), Barcelona muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ.
- Từ 2026-04-05 02:00 Australia (Úc) đến trước 2026-10-04 03:00 Australia (Úc), Barcelona muộn hơn Australia (Úc) 8 giờ.
- Từ 2026-10-04 03:00 Australia (Úc) đến trước 2026-10-25 12:00 Australia (Úc), Barcelona muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ.
- Từ 2027-03-28 12:00 Australia (Úc) đến trước 2027-04-04 02:00 Australia (Úc), Barcelona muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ.
- Từ 2027-04-04 02:00 Australia (Úc) đến trước 2027-10-03 03:00 Australia (Úc), Barcelona muộn hơn Australia (Úc) 8 giờ.
- Từ 2027-10-03 03:00 Australia (Úc) đến trước 2027-10-31 12:00 Australia (Úc), Barcelona muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ.
- Từ 2028-03-26 12:00 Australia (Úc) đến trước 2028-04-02 02:00 Australia (Úc), Barcelona muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ.
- Từ 2028-04-02 02:00 Australia (Úc) đến trước 2028-10-01 03:00 Australia (Úc), Barcelona muộn hơn Australia (Úc) 8 giờ.
- Từ 2028-10-01 03:00 Australia (Úc) đến trước 2028-10-29 12:00 Australia (Úc), Barcelona muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Australia (Úc) là mấy giờ Barcelona?
9:00 AM Australia (Úc) = 12:00 AM Barcelona, theo UTC+11 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Australia (Úc) và Barcelona có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Barcelona muộn hơn Australia (Úc) 10 giờ; Barcelona muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ; Barcelona muộn hơn Australia (Úc) 8 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Barcelona đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Barcelona ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Australia (Úc) và Barcelona vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 17:00–18:00 Australia (Úc) / 08:00–09:00 Barcelona, tổng cộng 1 giờ.
Hiện tại Australia (Úc) và Barcelona chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Barcelona muộn hơn Australia (Úc) 9 giờ. Công thức đổi giờ: Barcelona = Australia (Úc) − 9h · Australia (Úc) − 10h · Australia (Úc) − 8h.