Australia (Úc) sang Thành phố New York – Đổi giờ
Thành phố New York muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Thành phố New York muộn hơn Australia (Úc) 16 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Australia (Úc) sớm hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Australia (Úc) để đổi sang giờ Thành phố New York vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Australia (Úc) → Thành phố New York
Bảng đổi từng giờ tại Australia (Úc) sang Thành phố New York vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Australia (Úc) | Thành phố New York | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 09:009:00 AM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 10:0010:00 AM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 11:0011:00 AM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | ✓ |
| 09:009:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 08:008:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Australia (Úc) sang Thành phố New York vào ngày 2026-10-22.
Công thức đổi giờ: Thành phố New York = Australia (Úc) − 15h · Australia (Úc) − 16h · Australia (Úc) − 14h.
| Australia (Úc) | Thành phố New York |
|---|---|
| 6:00 AM Australia (Úc) | = 3:00 PM Thành phố New York (-1 ngày) |
| 7:00 AM Australia (Úc) | = 4:00 PM Thành phố New York (-1 ngày) |
| 8:00 AM Australia (Úc) | = 5:00 PM Thành phố New York (-1 ngày) |
| 9:00 AM Australia (Úc) | = 6:00 PM Thành phố New York (-1 ngày) |
| 10:00 AM Australia (Úc) | = 7:00 PM Thành phố New York (-1 ngày) |
| 12:00 PM Australia (Úc) | = 9:00 PM Thành phố New York (-1 ngày) |
| 3:00 PM Australia (Úc) | = 12:00 AM Thành phố New York |
| 5:00 PM Australia (Úc) | = 2:00 AM Thành phố New York |
| 6:00 PM Australia (Úc) | = 3:00 AM Thành phố New York |
| 8:00 PM Australia (Úc) | = 5:00 AM Thành phố New York |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Australia (Úc) và Thành phố New York trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–09:00 Australia (Úc) · 17:00–18:00 Thành phố New York
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Australia (Úc) và Thành phố New York có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Australia (Úc) | Thành phố New York |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2027 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2028 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
Vào đầu năm 2026, Thành phố New York muộn hơn Australia (Úc) 16 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 18:00 Australia (Úc) đến trước 2026-04-05 02:00 Australia (Úc), Thành phố New York muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ.
- Từ 2026-04-05 02:00 Australia (Úc) đến trước 2026-10-04 03:00 Australia (Úc), Thành phố New York muộn hơn Australia (Úc) 14 giờ.
- Từ 2026-10-04 03:00 Australia (Úc) đến trước 2026-11-01 17:00 Australia (Úc), Thành phố New York muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ.
- Từ 2027-03-14 18:00 Australia (Úc) đến trước 2027-04-04 02:00 Australia (Úc), Thành phố New York muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ.
- Từ 2027-04-04 02:00 Australia (Úc) đến trước 2027-10-03 03:00 Australia (Úc), Thành phố New York muộn hơn Australia (Úc) 14 giờ.
- Từ 2027-10-03 03:00 Australia (Úc) đến trước 2027-11-07 17:00 Australia (Úc), Thành phố New York muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ.
- Từ 2028-03-12 18:00 Australia (Úc) đến trước 2028-04-02 02:00 Australia (Úc), Thành phố New York muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ.
- Từ 2028-04-02 02:00 Australia (Úc) đến trước 2028-10-01 03:00 Australia (Úc), Thành phố New York muộn hơn Australia (Úc) 14 giờ.
- Từ 2028-10-01 03:00 Australia (Úc) đến trước 2028-11-05 17:00 Australia (Úc), Thành phố New York muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Australia (Úc) là mấy giờ Thành phố New York?
9:00 AM Australia (Úc) = 6:00 PM Thành phố New York (-1 ngày), theo UTC+11 và UTC-4. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Australia (Úc) và Thành phố New York có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Thành phố New York muộn hơn Australia (Úc) 16 giờ; Thành phố New York muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ; Thành phố New York muộn hơn Australia (Úc) 14 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Thành phố New York đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Thành phố New York ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Australia (Úc) và Thành phố New York vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–09:00 Australia (Úc) / 17:00–18:00 Thành phố New York, tổng cộng 1 giờ.
Hiện tại Australia (Úc) và Thành phố New York chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Thành phố New York muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ. Công thức đổi giờ: Thành phố New York = Australia (Úc) − 15h · Australia (Úc) − 16h · Australia (Úc) − 14h.