Australia (Úc) sang Hoa Kỳ – Đổi giờ
Hoa Kỳ muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Hoa Kỳ muộn hơn Australia (Úc) 16 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Australia (Úc) sớm hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Australia (Úc) để đổi sang giờ Hoa Kỳ vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Australia (Úc) → Hoa Kỳ
Bảng đổi từng giờ tại Australia (Úc) sang Hoa Kỳ vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Australia (Úc) | Hoa Kỳ | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 09:009:00 AM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 10:0010:00 AM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 11:0011:00 AM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | ✓ |
| 09:009:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 08:008:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Australia (Úc) sang Hoa Kỳ vào ngày 2026-10-22.
Công thức đổi giờ: Hoa Kỳ = Australia (Úc) − 15h · Australia (Úc) − 16h · Australia (Úc) − 14h.
| Australia (Úc) | Hoa Kỳ |
|---|---|
| 6:00 AM Australia (Úc) | = 3:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày) |
| 7:00 AM Australia (Úc) | = 4:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày) |
| 8:00 AM Australia (Úc) | = 5:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày) |
| 9:00 AM Australia (Úc) | = 6:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày) |
| 10:00 AM Australia (Úc) | = 7:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày) |
| 12:00 PM Australia (Úc) | = 9:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày) |
| 3:00 PM Australia (Úc) | = 12:00 AM Hoa Kỳ |
| 5:00 PM Australia (Úc) | = 2:00 AM Hoa Kỳ |
| 6:00 PM Australia (Úc) | = 3:00 AM Hoa Kỳ |
| 8:00 PM Australia (Úc) | = 5:00 AM Hoa Kỳ |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Australia (Úc) và Hoa Kỳ trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–09:00 Australia (Úc) · 17:00–18:00 Hoa Kỳ
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Australia (Úc) và Hoa Kỳ có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Australia (Úc) | Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2027 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2028 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
Vào đầu năm 2026, Hoa Kỳ muộn hơn Australia (Úc) 16 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 18:00 Australia (Úc) đến trước 2026-04-05 02:00 Australia (Úc), Hoa Kỳ muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ.
- Từ 2026-04-05 02:00 Australia (Úc) đến trước 2026-10-04 03:00 Australia (Úc), Hoa Kỳ muộn hơn Australia (Úc) 14 giờ.
- Từ 2026-10-04 03:00 Australia (Úc) đến trước 2026-11-01 17:00 Australia (Úc), Hoa Kỳ muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ.
- Từ 2027-03-14 18:00 Australia (Úc) đến trước 2027-04-04 02:00 Australia (Úc), Hoa Kỳ muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ.
- Từ 2027-04-04 02:00 Australia (Úc) đến trước 2027-10-03 03:00 Australia (Úc), Hoa Kỳ muộn hơn Australia (Úc) 14 giờ.
- Từ 2027-10-03 03:00 Australia (Úc) đến trước 2027-11-07 17:00 Australia (Úc), Hoa Kỳ muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ.
- Từ 2028-03-12 18:00 Australia (Úc) đến trước 2028-04-02 02:00 Australia (Úc), Hoa Kỳ muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ.
- Từ 2028-04-02 02:00 Australia (Úc) đến trước 2028-10-01 03:00 Australia (Úc), Hoa Kỳ muộn hơn Australia (Úc) 14 giờ.
- Từ 2028-10-01 03:00 Australia (Úc) đến trước 2028-11-05 17:00 Australia (Úc), Hoa Kỳ muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Australia (Úc) là mấy giờ Hoa Kỳ?
9:00 AM Australia (Úc) = 6:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày), theo UTC+11 và UTC-4. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Australia (Úc) và Hoa Kỳ có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Hoa Kỳ muộn hơn Australia (Úc) 16 giờ; Hoa Kỳ muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ; Hoa Kỳ muộn hơn Australia (Úc) 14 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Hoa Kỳ đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Hoa Kỳ ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Australia (Úc) và Hoa Kỳ vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–09:00 Australia (Úc) / 17:00–18:00 Hoa Kỳ, tổng cộng 1 giờ.
Hiện tại Australia (Úc) và Hoa Kỳ chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Hoa Kỳ muộn hơn Australia (Úc) 15 giờ. Công thức đổi giờ: Hoa Kỳ = Australia (Úc) − 15h · Australia (Úc) − 16h · Australia (Úc) − 14h.