Canada (Gia Nã Đại) sang EST – Đổi giờ
EST muộn hơn Canada (Gia Nã Đại) 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): EST cùng giờ với Canada (Gia Nã Đại).
EST luôn là UTC-5. Hiện phần lớn nơi dùng EST đang theo EDT (UTC-4): EDT cùng giờ với Canada (Gia Nã Đại).
Chênh lệch với nơi bạn ở
Canada (Gia Nã Đại) muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Canada (Gia Nã Đại) để đổi sang giờ EST vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Canada (Gia Nã Đại) → EST
Bảng đổi từng giờ tại Canada (Gia Nã Đại) sang EST vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Canada (Gia Nã Đại) | EST | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 22:0010:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Canada (Gia Nã Đại) (UTC-4) và EST (UTC-5); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: EST = Canada (Gia Nã Đại) − 1h · Canada (Gia Nã Đại) · EDT = Canada (Gia Nã Đại).
| Canada (Gia Nã Đại) | EST |
|---|---|
| 6:00 AM Canada (Gia Nã Đại) | = 5:00 AM EST |
| 7:00 AM Canada (Gia Nã Đại) | = 6:00 AM EST |
| 8:00 AM Canada (Gia Nã Đại) | = 7:00 AM EST |
| 9:00 AM Canada (Gia Nã Đại) | = 8:00 AM EST |
| 10:00 AM Canada (Gia Nã Đại) | = 9:00 AM EST |
| 12:00 PM Canada (Gia Nã Đại) | = 11:00 AM EST |
| 3:00 PM Canada (Gia Nã Đại) | = 2:00 PM EST |
| 5:00 PM Canada (Gia Nã Đại) | = 4:00 PM EST |
| 6:00 PM Canada (Gia Nã Đại) | = 5:00 PM EST |
| 8:00 PM Canada (Gia Nã Đại) | = 7:00 PM EST |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Canada (Gia Nã Đại) và EST trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 09:00–18:00 Canada (Gia Nã Đại) · 08:00–17:00 EST
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Canada (Gia Nã Đại) và EST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Canada (Gia Nã Đại) | EST |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
Chênh lệch giữa Canada (Gia Nã Đại) và EST không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: EST cùng giờ với Canada (Gia Nã Đại).
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Canada (Gia Nã Đại) là mấy giờ EST?
9:00 AM Canada (Gia Nã Đại) = 8:00 AM EST, theo UTC-4 và UTC-5. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Canada (Gia Nã Đại) và EST có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: EST cùng giờ với Canada (Gia Nã Đại).
Làm sao biết EST đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ EST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Canada (Gia Nã Đại) và EST vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:00–18:00 Canada (Gia Nã Đại) / 08:00–17:00 EST, tổng cộng 9 giờ.
Hiện tại Canada (Gia Nã Đại) và EST chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, EST muộn hơn Canada (Gia Nã Đại) 1 giờ. Công thức đổi giờ: EST = Canada (Gia Nã Đại) − 1h · Canada (Gia Nã Đại) · EDT = Canada (Gia Nã Đại).