CDT sang Malaysia – Đổi giờ
Malaysia sớm hơn CDT 13 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
CDT muộn hơn Hà Nội 12 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại CDT để đổi sang giờ Malaysia vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · CDT → Malaysia
Bảng đổi từng giờ tại CDT sang Malaysia vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| CDT | Malaysia | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 01:001:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 02:002:00 AM | 15:003:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 17:005:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 09:009:00 AM | 22:0010:00 PM | |
| 10:0010:00 AM | 23:0011:00 PM | |
| 11:0011:00 AM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 10:0010:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 11:0011:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 12:0012:00 PM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng CDT (UTC-5) và Malaysia (UTC+8); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Malaysia = CDT + 13h · CST + 14h.
| CDT | Malaysia |
|---|---|
| 6:00 AM CDT | = 7:00 PM Malaysia |
| 7:00 AM CDT | = 8:00 PM Malaysia |
| 8:00 AM CDT | = 9:00 PM Malaysia |
| 9:00 AM CDT | = 10:00 PM Malaysia |
| 10:00 AM CDT | = 11:00 PM Malaysia |
| 12:00 PM CDT | = 1:00 AM Malaysia (+1 ngày) |
| 3:00 PM CDT | = 4:00 AM Malaysia (+1 ngày) |
| 5:00 PM CDT | = 6:00 AM Malaysia (+1 ngày) |
| 6:00 PM CDT | = 7:00 AM Malaysia (+1 ngày) |
| 8:00 PM CDT | = 9:00 AM Malaysia (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại CDT và Malaysia không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
CDT và Malaysia có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | CDT | Malaysia |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Malaysia sớm hơn CST 14 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 03:00 CDT đến trước 2026-11-01 01:00 CST, Malaysia sớm hơn CDT 13 giờ.
- Từ 2027-03-14 03:00 CDT đến trước 2027-11-07 01:00 CST, Malaysia sớm hơn CDT 13 giờ.
- Từ 2028-03-12 03:00 CDT đến trước 2028-11-05 01:00 CST, Malaysia sớm hơn CDT 13 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng CDT là mấy giờ Malaysia?
9:00 AM CDT = 10:00 PM Malaysia, theo UTC-5 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa CDT và Malaysia có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Malaysia sớm hơn CDT 13 giờ; Malaysia sớm hơn CDT 14 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Malaysia đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Malaysia ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa CDT và Malaysia vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại CDT và Malaysia không trùng nhau.
Hiện tại CDT và Malaysia chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Malaysia sớm hơn UTC-5 13 giờ. Công thức đổi giờ: Malaysia = CDT + 13h · CST + 14h.