Trung Quốc sang Thành phố México – Đổi giờ
Thành phố México muộn hơn Trung Quốc 14 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Trung Quốc sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Trung Quốc để đổi sang giờ Thành phố México vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Trung Quốc → Thành phố México
Bảng đổi từng giờ tại Trung Quốc sang Thành phố México vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Trung Quốc | Thành phố México | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 10:0010:00 AM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 11:0011:00 AM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 08:008:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 09:009:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Trung Quốc sang Thành phố México vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Thành phố México = Trung Quốc − 14h.
| Trung Quốc | Thành phố México |
|---|---|
| 6:00 AM Trung Quốc | = 4:00 PM Thành phố México (-1 ngày) |
| 7:00 AM Trung Quốc | = 5:00 PM Thành phố México (-1 ngày) |
| 8:00 AM Trung Quốc | = 6:00 PM Thành phố México (-1 ngày) |
| 9:00 AM Trung Quốc | = 7:00 PM Thành phố México (-1 ngày) |
| 10:00 AM Trung Quốc | = 8:00 PM Thành phố México (-1 ngày) |
| 12:00 PM Trung Quốc | = 10:00 PM Thành phố México (-1 ngày) |
| 3:00 PM Trung Quốc | = 1:00 AM Thành phố México |
| 5:00 PM Trung Quốc | = 3:00 AM Thành phố México |
| 6:00 PM Trung Quốc | = 4:00 AM Thành phố México |
| 8:00 PM Trung Quốc | = 6:00 AM Thành phố México |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Trung Quốc và Thành phố México không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Trung Quốc và Thành phố México có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Trung Quốc | Thành phố México |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
Chênh lệch giữa Trung Quốc và Thành phố México không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Thành phố México muộn hơn Trung Quốc 14 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Trung Quốc là mấy giờ Thành phố México?
9:00 AM Trung Quốc = 7:00 PM Thành phố México (-1 ngày), theo UTC+8 và UTC-6. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Trung Quốc và Thành phố México có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Thành phố México muộn hơn Trung Quốc 14 giờ.
Làm sao biết Thành phố México đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Thành phố México ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Trung Quốc và Thành phố México vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Trung Quốc và Thành phố México không trùng nhau.
Hiện tại Trung Quốc và Thành phố México chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Thành phố México muộn hơn Trung Quốc 14 giờ. Công thức đổi giờ: Thành phố México = Trung Quốc − 14h.