Trung Quốc sang Utah – Đổi giờ
Utah muộn hơn Trung Quốc 14 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Utah muộn hơn Trung Quốc 15 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Trung Quốc sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Trung Quốc để đổi sang giờ Utah vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Trung Quốc → Utah
Bảng đổi từng giờ tại Trung Quốc sang Utah vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Trung Quốc | Utah | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 10:0010:00 AM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 11:0011:00 AM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 08:008:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 09:009:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Trung Quốc sang Utah vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Utah = Trung Quốc − 14h · Trung Quốc − 15h.
| Trung Quốc | Utah |
|---|---|
| 6:00 AM Trung Quốc | = 4:00 PM Utah (-1 ngày) |
| 7:00 AM Trung Quốc | = 5:00 PM Utah (-1 ngày) |
| 8:00 AM Trung Quốc | = 6:00 PM Utah (-1 ngày) |
| 9:00 AM Trung Quốc | = 7:00 PM Utah (-1 ngày) |
| 10:00 AM Trung Quốc | = 8:00 PM Utah (-1 ngày) |
| 12:00 PM Trung Quốc | = 10:00 PM Utah (-1 ngày) |
| 3:00 PM Trung Quốc | = 1:00 AM Utah |
| 5:00 PM Trung Quốc | = 3:00 AM Utah |
| 6:00 PM Trung Quốc | = 4:00 AM Utah |
| 8:00 PM Trung Quốc | = 6:00 AM Utah |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Trung Quốc và Utah không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Trung Quốc và Utah có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Trung Quốc | Utah |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
Vào đầu năm 2026, Utah muộn hơn Trung Quốc 15 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 17:00 Trung Quốc đến trước 2026-11-01 16:00 Trung Quốc, Utah muộn hơn Trung Quốc 14 giờ.
- Từ 2027-03-14 17:00 Trung Quốc đến trước 2027-11-07 16:00 Trung Quốc, Utah muộn hơn Trung Quốc 14 giờ.
- Từ 2028-03-12 17:00 Trung Quốc đến trước 2028-11-05 16:00 Trung Quốc, Utah muộn hơn Trung Quốc 14 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Trung Quốc là mấy giờ Utah?
9:00 AM Trung Quốc = 7:00 PM Utah (-1 ngày), theo UTC+8 và UTC-6. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Trung Quốc và Utah có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Utah muộn hơn Trung Quốc 15 giờ; Utah muộn hơn Trung Quốc 14 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Utah đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Utah ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Trung Quốc và Utah vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Trung Quốc và Utah không trùng nhau.
Hiện tại Trung Quốc và Utah chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Utah muộn hơn Trung Quốc 14 giờ. Công thức đổi giờ: Utah = Trung Quốc − 14h · Trung Quốc − 15h.