EDT sang Đức – Đổi giờ
Đức sớm hơn EDT 6 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Đức sớm hơn EDT 5 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
EDT muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại EDT để đổi sang giờ Đức vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · EDT → Đức
Bảng đổi từng giờ tại EDT sang Đức vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| EDT | Đức | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 13:001:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 14:002:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 15:003:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng EDT (UTC-4) và Đức (UTC+2); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Đức = EDT + 6h · EST + 6h · EDT + 5h.
| EDT | Đức |
|---|---|
| 6:00 AM EDT | = 12:00 PM Đức |
| 7:00 AM EDT | = 1:00 PM Đức |
| 8:00 AM EDT | = 2:00 PM Đức |
| 9:00 AM EDT | = 3:00 PM Đức |
| 10:00 AM EDT | = 4:00 PM Đức |
| 12:00 PM EDT | = 6:00 PM Đức |
| 3:00 PM EDT | = 9:00 PM Đức |
| 5:00 PM EDT | = 11:00 PM Đức |
| 6:00 PM EDT | = 12:00 AM Đức (+1 ngày) |
| 8:00 PM EDT | = 2:00 AM Đức (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại EDT và Đức trùng nhau 4 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–12:00 EDT · 14:00–18:00 Đức
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
EDT và Đức có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | EDT | Đức |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
Vào đầu năm 2026, Đức sớm hơn EST 6 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 03:00 EDT đến trước 2026-03-28 21:00 EDT, Đức sớm hơn EDT 5 giờ.
- Từ 2026-10-24 21:00 EDT đến trước 2026-11-01 01:00 EST, Đức sớm hơn EDT 5 giờ.
- Từ 2027-03-14 03:00 EDT đến trước 2027-03-27 21:00 EDT, Đức sớm hơn EDT 5 giờ.
- Từ 2027-10-30 21:00 EDT đến trước 2027-11-07 01:00 EST, Đức sớm hơn EDT 5 giờ.
- Từ 2028-03-12 03:00 EDT đến trước 2028-03-25 21:00 EDT, Đức sớm hơn EDT 5 giờ.
- Từ 2028-10-28 21:00 EDT đến trước 2028-11-05 01:00 EST, Đức sớm hơn EDT 5 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng EDT là mấy giờ Đức?
9:00 AM EDT = 3:00 PM Đức, theo UTC-4 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa EDT và Đức có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Đức sớm hơn EDT 5 giờ; Đức sớm hơn EDT 6 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Đức đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Đức ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa EDT và Đức vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–12:00 UTC-4 / 14:00–18:00 Đức, tổng cộng 4 giờ.
Hiện tại EDT và Đức chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Đức sớm hơn UTC-4 6 giờ. Công thức đổi giờ: Đức = EDT + 6h · EST + 6h · EDT + 5h.