EDT sang MSK – Đổi giờ
MSK sớm hơn EDT 7 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
EDT muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại EDT để đổi sang giờ MSK vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · EDT → MSK
Bảng đổi từng giờ tại EDT sang MSK vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| EDT | MSK | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 12:0012:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 13:001:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 14:002:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 15:003:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng EDT (UTC-4) và MSK (UTC+3); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: MSK = EDT + 7h · EST + 8h.
| EDT | MSK |
|---|---|
| 6:00 AM EDT | = 1:00 PM MSK |
| 7:00 AM EDT | = 2:00 PM MSK |
| 8:00 AM EDT | = 3:00 PM MSK |
| 9:00 AM EDT | = 4:00 PM MSK |
| 10:00 AM EDT | = 5:00 PM MSK |
| 12:00 PM EDT | = 7:00 PM MSK |
| 3:00 PM EDT | = 10:00 PM MSK |
| 5:00 PM EDT | = 12:00 AM MSK (+1 ngày) |
| 6:00 PM EDT | = 1:00 AM MSK (+1 ngày) |
| 8:00 PM EDT | = 3:00 AM MSK (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại EDT và MSK trùng nhau 3 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–11:00 EDT · 15:00–18:00 MSK
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
EDT và MSK có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | EDT | MSK |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, MSK sớm hơn EST 8 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 03:00 EDT đến trước 2026-11-01 01:00 EST, MSK sớm hơn EDT 7 giờ.
- Từ 2027-03-14 03:00 EDT đến trước 2027-11-07 01:00 EST, MSK sớm hơn EDT 7 giờ.
- Từ 2028-03-12 03:00 EDT đến trước 2028-11-05 01:00 EST, MSK sớm hơn EDT 7 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng EDT là mấy giờ MSK?
9:00 AM EDT = 4:00 PM MSK, theo UTC-4 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa EDT và MSK có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: MSK sớm hơn EDT 7 giờ; MSK sớm hơn EDT 8 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết MSK đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ MSK ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa EDT và MSK vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–11:00 UTC-4 / 15:00–18:00 MSK, tổng cộng 3 giờ.
Hiện tại EDT và MSK chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, MSK sớm hơn UTC-4 7 giờ. Công thức đổi giờ: MSK = EDT + 7h · EST + 8h.