EST sang Bình Nhưỡng – Đổi giờ
Bình Nhưỡng sớm hơn EST 14 giờ.
EST luôn là UTC-5. Hiện phần lớn nơi dùng EST đang theo EDT (UTC-4): Bình Nhưỡng sớm hơn EDT 13 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
EST muộn hơn Hà Nội 12 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại EST để đổi sang giờ Bình Nhưỡng vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · EST → Bình Nhưỡng
Bảng đổi từng giờ tại EST sang Bình Nhưỡng vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| EST | Bình Nhưỡng | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 01:001:00 AM | 15:003:00 PM | |
| 02:002:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 17:005:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 22:0010:00 PM | |
| 09:009:00 AM | 23:0011:00 PM | |
| 10:0010:00 AM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 10:0010:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 11:0011:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 12:0012:00 PM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 13:001:00 PM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng EST (UTC-5) và Bình Nhưỡng (UTC+9); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Bình Nhưỡng = EST + 14h · EDT + 13h.
| EST | Bình Nhưỡng |
|---|---|
| 6:00 AM EST | = 8:00 PM Bình Nhưỡng |
| 7:00 AM EST | = 9:00 PM Bình Nhưỡng |
| 8:00 AM EST | = 10:00 PM Bình Nhưỡng |
| 9:00 AM EST | = 11:00 PM Bình Nhưỡng |
| 10:00 AM EST | = 12:00 AM Bình Nhưỡng (+1 ngày) |
| 12:00 PM EST | = 2:00 AM Bình Nhưỡng (+1 ngày) |
| 3:00 PM EST | = 5:00 AM Bình Nhưỡng (+1 ngày) |
| 5:00 PM EST | = 7:00 AM Bình Nhưỡng (+1 ngày) |
| 6:00 PM EST | = 8:00 AM Bình Nhưỡng (+1 ngày) |
| 8:00 PM EST | = 10:00 AM Bình Nhưỡng (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại EST và Bình Nhưỡng không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
EST và Bình Nhưỡng có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | EST | Bình Nhưỡng |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Bình Nhưỡng sớm hơn EST 14 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 03:00 EDT đến trước 2026-11-01 01:00 EST, Bình Nhưỡng sớm hơn EDT 13 giờ.
- Từ 2027-03-14 03:00 EDT đến trước 2027-11-07 01:00 EST, Bình Nhưỡng sớm hơn EDT 13 giờ.
- Từ 2028-03-12 03:00 EDT đến trước 2028-11-05 01:00 EST, Bình Nhưỡng sớm hơn EDT 13 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng EST là mấy giờ Bình Nhưỡng?
9:00 AM EST = 11:00 PM Bình Nhưỡng, theo UTC-5 và UTC+9. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa EST và Bình Nhưỡng có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Bình Nhưỡng sớm hơn EST 13 giờ; Bình Nhưỡng sớm hơn EST 14 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Bình Nhưỡng đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Bình Nhưỡng ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa EST và Bình Nhưỡng vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại EST và Bình Nhưỡng không trùng nhau.
Hiện tại EST và Bình Nhưỡng chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Bình Nhưỡng sớm hơn EST 14 giờ. Công thức đổi giờ: Bình Nhưỡng = EST + 14h · EDT + 13h.