Đức sang Ai Cập – Đổi giờ
Ai Cập sớm hơn Đức 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Ai Cập sớm hơn Đức 2 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Đức muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Đức để đổi sang giờ Ai Cập vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Đức → Ai Cập
Bảng đổi từng giờ tại Đức sang Ai Cập vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Đức | Ai Cập | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Đức sang Ai Cập vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Ai Cập = Đức + 1h · Đức · Đức + 2h.
| Đức | Ai Cập |
|---|---|
| 6:00 AM Đức | = 7:00 AM Ai Cập |
| 7:00 AM Đức | = 8:00 AM Ai Cập |
| 8:00 AM Đức | = 9:00 AM Ai Cập |
| 9:00 AM Đức | = 10:00 AM Ai Cập |
| 10:00 AM Đức | = 11:00 AM Ai Cập |
| 12:00 PM Đức | = 1:00 PM Ai Cập |
| 3:00 PM Đức | = 4:00 PM Ai Cập |
| 5:00 PM Đức | = 6:00 PM Ai Cập |
| 6:00 PM Đức | = 7:00 PM Ai Cập |
| 8:00 PM Đức | = 9:00 PM Ai Cập |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Đức và Ai Cập trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–17:00 Đức · 09:00–18:00 Ai Cập
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Đức và Ai Cập có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Đức | Ai Cập |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 00:00 → 01:00 · 00:00 → 23:00 |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 00:00 → 01:00 · 00:00 → 23:00 |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 00:00 → 01:00 · 00:00 → 23:00 |
Vào đầu năm 2026, Ai Cập sớm hơn Đức 1 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 03:00 Đức đến trước 2026-04-24 00:00 Đức, Ai Cập cùng giờ với Đức.
- Từ 2026-10-25 02:00 Đức đến trước 2026-10-29 22:00 Đức, Ai Cập sớm hơn Đức 2 giờ.
- Từ 2027-03-28 03:00 Đức đến trước 2027-04-30 00:00 Đức, Ai Cập cùng giờ với Đức.
- Từ 2027-10-28 23:00 Đức đến trước 2027-10-31 02:00 Đức, Ai Cập cùng giờ với Đức.
- Từ 2028-03-26 03:00 Đức đến trước 2028-04-28 00:00 Đức, Ai Cập cùng giờ với Đức.
- Từ 2028-10-26 23:00 Đức đến trước 2028-10-29 02:00 Đức, Ai Cập cùng giờ với Đức.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Đức là mấy giờ Ai Cập?
9:00 AM Đức = 10:00 AM Ai Cập, theo UTC+2 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Đức và Ai Cập có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Ai Cập cùng giờ với Đức; Ai Cập sớm hơn Đức 1 giờ; Ai Cập sớm hơn Đức 2 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Ai Cập đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Ai Cập ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Đức và Ai Cập vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–17:00 Đức / 09:00–18:00 Ai Cập, tổng cộng 9 giờ.
Hiện tại Đức và Ai Cập chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Ai Cập sớm hơn Đức 1 giờ. Công thức đổi giờ: Ai Cập = Đức + 1h · Đức · Đức + 2h.