Đức sang Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) – Đổi giờ
Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Đức 8 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Đức 7 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Đức muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Đức để đổi sang giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Đức → Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
Bảng đổi từng giờ tại Đức sang Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Đức | Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 11:0011:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 13:001:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 15:003:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Đức sang Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) = Đức − 8h · Đức − 7h.
| Đức | Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
|---|---|
| 6:00 AM Đức | = 10:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày) |
| 7:00 AM Đức | = 11:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày) |
| 8:00 AM Đức | = 12:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 9:00 AM Đức | = 1:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 10:00 AM Đức | = 2:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 12:00 PM Đức | = 4:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 3:00 PM Đức | = 7:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 5:00 PM Đức | = 9:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 6:00 PM Đức | = 10:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
| 8:00 PM Đức | = 12:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Đức và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) trùng nhau 2 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 16:00–18:00 Đức · 08:00–10:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Đức và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Đức | Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Đức 7 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 03:00 Đức đến trước 2026-10-25 02:00 Đức, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Đức 8 giờ.
- Từ 2027-03-28 03:00 Đức đến trước 2027-10-31 02:00 Đức, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Đức 8 giờ.
- Từ 2028-03-26 03:00 Đức đến trước 2028-10-29 02:00 Đức, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Đức 8 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Đức là mấy giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)?
9:00 AM Đức = 1:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô), theo UTC+2 và UTC-6. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Đức và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Đức 8 giờ; Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Đức 7 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Đức và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 16:00–18:00 Đức / 08:00–10:00 Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô), tổng cộng 2 giờ.
Hiện tại Đức và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Đức 8 giờ. Công thức đổi giờ: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) = Đức − 8h · Đức − 7h.