Đức sang Philippines – Đổi giờ
Philippines sớm hơn Đức 6 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Philippines sớm hơn Đức 7 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Đức muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Đức để đổi sang giờ Philippines vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Đức → Philippines
Bảng đổi từng giờ tại Đức sang Philippines vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Đức | Philippines | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 13:001:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 14:002:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 15:003:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Đức sang Philippines vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Philippines = Đức + 6h · Đức + 7h.
| Đức | Philippines |
|---|---|
| 6:00 AM Đức | = 12:00 PM Philippines |
| 7:00 AM Đức | = 1:00 PM Philippines |
| 8:00 AM Đức | = 2:00 PM Philippines |
| 9:00 AM Đức | = 3:00 PM Philippines |
| 10:00 AM Đức | = 4:00 PM Philippines |
| 12:00 PM Đức | = 6:00 PM Philippines |
| 3:00 PM Đức | = 9:00 PM Philippines |
| 5:00 PM Đức | = 11:00 PM Philippines |
| 6:00 PM Đức | = 12:00 AM Philippines (+1 ngày) |
| 8:00 PM Đức | = 2:00 AM Philippines (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Đức và Philippines trùng nhau 4 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–12:00 Đức · 14:00–18:00 Philippines
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Đức và Philippines có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Đức | Philippines |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Philippines sớm hơn Đức 7 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 03:00 Đức đến trước 2026-10-25 02:00 Đức, Philippines sớm hơn Đức 6 giờ.
- Từ 2027-03-28 03:00 Đức đến trước 2027-10-31 02:00 Đức, Philippines sớm hơn Đức 6 giờ.
- Từ 2028-03-26 03:00 Đức đến trước 2028-10-29 02:00 Đức, Philippines sớm hơn Đức 6 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Đức là mấy giờ Philippines?
9:00 AM Đức = 3:00 PM Philippines, theo UTC+2 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Đức và Philippines có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Philippines sớm hơn Đức 6 giờ; Philippines sớm hơn Đức 7 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Philippines đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Philippines ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Đức và Philippines vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–12:00 Đức / 14:00–18:00 Philippines, tổng cộng 4 giờ.
Hiện tại Đức và Philippines chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Philippines sớm hơn Đức 6 giờ. Công thức đổi giờ: Philippines = Đức + 6h · Đức + 7h.