Hy Lạp sang Ukraina – Đổi giờ

Giờ Hy Lạp

EESTUTC+3Giờ mùa hè

Giờ Ukraina

EESTUTC+3Giờ mùa hè

Ukraina cùng giờ với Hy Lạp. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Ukraina cùng giờ với Hy Lạp.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Hy Lạp muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Hy Lạp để đổi sang giờ Ukraina vào ngày đó.

Đổi giờ Ukraina sang Hy Lạp

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Hy Lạp → Ukraina

Bảng đổi từng giờ tại Hy Lạp sang Ukraina vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Hy LạpUkrainaGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 00:0012:00 AM
01:001:00 AM 01:001:00 AM
02:002:00 AM 02:002:00 AM
03:003:00 AM 03:003:00 AM
04:004:00 AM 04:004:00 AM
05:005:00 AM 05:005:00 AM
06:006:00 AM 06:006:00 AM
07:007:00 AM 07:007:00 AM
08:008:00 AM 08:008:00 AM ✓
09:009:00 AM 09:009:00 AM ✓
10:0010:00 AM 10:0010:00 AM ✓
11:0011:00 AM 11:0011:00 AM ✓
12:0012:00 PM 12:0012:00 PM ✓
13:001:00 PM 13:001:00 PM ✓
14:002:00 PM 14:002:00 PM ✓
15:003:00 PM 15:003:00 PM ✓
16:004:00 PM 16:004:00 PM ✓
17:005:00 PM 17:005:00 PM ✓
18:006:00 PM 18:006:00 PM
19:007:00 PM 19:007:00 PM
20:008:00 PM 20:008:00 PM
21:009:00 PM 21:009:00 PM
22:0010:00 PM 22:0010:00 PM
23:0011:00 PM 23:0011:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Hy Lạp sang Ukraina vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Ukraina = Hy Lạp.

Hy LạpUkraina
6:00 AM Hy Lạp= 6:00 AM Ukraina
7:00 AM Hy Lạp= 7:00 AM Ukraina
8:00 AM Hy Lạp= 8:00 AM Ukraina
9:00 AM Hy Lạp= 9:00 AM Ukraina
10:00 AM Hy Lạp= 10:00 AM Ukraina
12:00 PM Hy Lạp= 12:00 PM Ukraina
3:00 PM Hy Lạp= 3:00 PM Ukraina
5:00 PM Hy Lạp= 5:00 PM Ukraina
6:00 PM Hy Lạp= 6:00 PM Ukraina
8:00 PM Hy Lạp= 8:00 PM Ukraina

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Hy Lạp và Ukraina trùng nhau 10 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–18:00 Hy Lạp · 08:00–18:00 Ukraina

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Hy Lạp và Ukraina có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămHy LạpUkraina
2026

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

2027

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

2028

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Chênh lệch giữa Hy Lạp và Ukraina không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Ukraina cùng giờ với Hy Lạp.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Hy Lạp là mấy giờ Ukraina?

9:00 AM Hy Lạp = 9:00 AM Ukraina, theo UTC+3 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Hy Lạp và Ukraina có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Ukraina cùng giờ với Hy Lạp.

Làm sao biết Ukraina đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Ukraina ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Hy Lạp và Ukraina vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–18:00 Hy Lạp / 08:00–18:00 Ukraina, tổng cộng 10 giờ.

Hiện tại Hy Lạp và Ukraina chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Ukraina cùng giờ với Hy Lạp. Công thức đổi giờ: Ukraina = Hy Lạp.